Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (21-09-2023)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg   SL giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg  SL giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0,9 2961,9 120 41 Cải thìa 1,8 5923,8 20
2 Khoai tây 3 9873 120 42 Bí ngô da xanh 5,5 18100,5 40
3 Khoai lang 3,5 11518,5 100 43 Quả mướp 5 16455 45
4 Cà chua 2 6582 160 44 Quả Su su  1,5 4936,5 75
5 Ngô 4 13164 160 45 Quả bầu 2,2 7240,2 10
6 Gừng 11 36201 80 46 Dưa bở 2,5 8227,5 95
7 Củ từ 12 39492 80 47 Rau dền cơm 3,5 11518,5 8
8 Hành tây 2 6582 100 48 Cần ta 3 9873 10
9 Bí đao 1 3291 80 49 Hoa sen tím 3 9873 10
10 Quả bí ngô 1,2 3949,2 120 50 Rau mùi 7,5 24682,5 5
11 Củ cà rốt 2 6582 120 51 Rau muống 5 16455 5
12 Củ cải trắng 1 3291 90 52 Cần tây 3,5 11518,5 15
13 Măng tây 2,8 9214,8 100 53 Khoai môn 5,5 18100,5 45
14 Dưa chuột kiếm 2,2 7240,2 80 54 Rau chân vịt 5 16455 10
15 Củ sen 5 16455 80 55 Rau xà lách 4,5 14809,5 25
16 Cải thảo lá vàng 3,5 11518,5 60 56 Rau cải đắng 2,5 8227,5 10
17 Hành lá cọng to 3 9873 60 57 Nấm mộc nhĩ 8 26328 5
18 Cà tím 2,5 8227,5 50 58 Cải ngồng 4 13164 5
19 Cải bẹ xanh 1,8 5923,8 40 59        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13164 5
21 Ớt xanh 3,5 11518,5 50 61 Rau thì là 5 16455 5
22 Ớt tiêu 6 19746 55 62 Rau diếp nếp 3 9873 30
23 Hoa sen trắng 1 3291 65 63 Rau đậu hà lan 15 49365 5
24 Đậu xanh 6 19746 40 64 Giá đỗ 2 6582 5
25 Tỏi trắng 8 26328 45 65 Ngọn su su 3,5 11518,5 20
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2,5 8227,5 35 66 Mầm giá đậu xanh 2,5 8227,5 5
27 Ớt xanh dài 4 13164 35 67 Rêu tỏi 10 32910 20
28         68 Mầm tỏi 4 13164 40
29 Ớt đỏ 5,5 18100,5 45 69 Ngồng tỏi 10 32910 5
30 Tỏi cô đơn 17 55947 25 70 Củ cải đỏ 2 6582 5
31 Hành lá cọng nhỏ 6 19746 45 71 Rễ cây diếp cá 8 26328 20
32 Ớt nhăn 4,5 14809,5 30 72 Rau bạc hà 5,5 18100,5 5
33         73 Rau mùi tàu 12 39492 5
34 Cải ngọt 4 13164 20 74 Quả đỗ xanh 4 13164 45
35 Mướp đắng 5 16455 30 75 Đậu đũa 5 16455 50
36         76 Dưa chuột 4 13164 60
37         77 Nấm hương 12 39492 45
38 Súp lơ trắng 3 9873 45 78 Nấm bào ngư 6 19746 30
39 Hẹ vàng 10 32910 15 79 Măng tây 15 49365 15
40 Lá hẹ 3,5 11518,5 25 80 Đậu nành lông 5 16455 45
                   
  Tổng giá bình quân: 4.808   Tổng trọng lượng: 3493 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3.291

 

 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng