Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (31-03-2023)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg   SL giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg  SL giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1 3361 120 41 Cải thìa 1.8 6049.8 35
2 Khoai tây 3 10083 110 42 Bí ngô da xanh 4.5 15124.5 50
3 Khoai lang 3.2 10755.2 95 43 Quả mướp 7 23527 30
4 Cà chua 5.5 18485.5 100 44 Quả Su su  2.2 7394.2 35
5 Ngô 5.2 17477.2 120 45 Quả bầu 2.2 7394.2 8
6 Gừng 5.5 18485.5 75 46 Dưa bở 2 6722 40
7 Củ từ 8 26888 100 47 Rau dền cơm 3 10083 5
8 Hành tây 2.2 7394.2 110 48 Cần ta 2.5 8402.5 30
9 Bí đao 2 6722 65 49 Hoa sen tím 2.5 8402.5 15
10 Quả bí ngô 3 10083 80 50 Rau mùi 5.5 18485.5 10
11 Củ cà rốt 3 10083 100 51 Rau muống 5 16805 8
12 Củ cải trắng 1.5 5041.5 85 52 Cần tây 2.2 7394.2 25
13 Măng tây 2.5 8402.5 50 53 Khoai môn 4.8 16132.8 55
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15124.5 100 54 Rau chân vịt 4.5 15124.5 10
15 Củ sen 4.5 15124.5 85 55 Rau xà lách 3 10083 30
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8402.5 70 56 Rau cải đắng 2.5 8402.5 15
17 Hành lá cọng to 3 10083 45 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25207.5 10
18 Cà tím 3.5 11763.5 80 58 Cải ngồng 4 13444 6
19 Cải bẹ xanh 2 6722 20 59        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13444 2
21 Ớt xanh 6.8 22854.8 45 61 Rau thì là 4.5 15124.5 5
22 Ớt tiêu 16 53776 45 62 Rau diếp nếp 3 10083 30
23 Hoa sen trắng 1.1 3697.1 50 63 Rau đậu hà lan 5.5 18485.5 8
24 Đậu xanh 5.5 18485.5 25 64 Giá đỗ 2.5 8402.5 12
25 Tỏi trắng 6.8 22854.8 65 65 Ngọn su su 5.5 18485.5 1
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.5 8402.5 30 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8402.5 10
27 Ớt xanh dài 6 20166 80 67 Rêu tỏi 12 40332 30
28         68 Mầm tỏi 4 13444 35
29 Ớt đỏ 7 23527 45 69 Ngồng tỏi 10 33610 1
30 Tỏi cô đơn 15 50415 50 70 Củ cải đỏ 1.1 3697.1 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8402.5 30 71 Rễ cây diếp cá 6 20166 30
32 Ớt nhăn 6.8 22854.8 25 72 Rau bạc hà 4.5 15124.5 10
33         73 Rau mùi tàu 12 40332 5
34 Cải ngọt 3.5 11763.5 15 74 Quả đỗ xanh 5 16805 45
35 Mướp đắng 6.5 21846.5 20 75 Đậu đũa 6.8 22854.8 30
36         76 Dưa chuột 6 20166 20
37         77 Nấm hương 10 33610 15
38 Súp lơ trắng 3 10083 25 78 Nấm bào ngư 6.8 22854.8 25
39 Hẹ vàng 7 23527 0.5 79 Măng tây 12 40332 10
40 Lá hẹ 3.8 12771.8 30 80 Đậu nành lông 6.8 22854.8 25
                   
  Tổng giá bình quân: 4.78   Tổng trọng lượng: 3102 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,361

 

 

                                                                                                                                                                           Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng