Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (06-03-2023)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg   SL giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg  SL giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.9 3039.3 110 41 Cải thìa 3 10131 10
2 Khoai tây 2.8 9455.6 160 42 Bí ngô da xanh 6.5 21950.5 30
3 Khoai lang 3.2 10806.4 80 43 Quả mướp 10 33770 15
4 Cà chua 4.8 16209.6 85 44 Quả Su su  4.6 15534.2 55
5 Ngô 5 16885 220 45 Quả bầu 3 10131 3
6 Gừng 7.5 25327.5 85 46 Dưa bở 4.5 15196.5 65
7 Củ từ 8.5 28704.5 110 47 Rau dền cơm 4.6 15534.2 3
8 Hành tây 1.8 6078.6 150 48 Cần ta 3 10131 20
9 Bí đao 2.4 8104.8 45 49 Hoa sen tím 2.5 8442.5 5
10 Quả bí ngô 3.2 10806.4 60 50 Rau mùi 8.5 28704.5 5
11 Củ cà rốt 2.6 8780.2 120 51 Rau muống 8 27016 5
12 Củ cải trắng 1.4 4727.8 100 52 Cần tây 2.5 8442.5 15
13 Măng tây 2.5 8442.5 65 53 Khoai môn 9.5 32081.5 70
14 Dưa chuột kiếm 6.2 20937.4 95 54 Rau chân vịt 4.2 14183.4 5
15 Củ sen 5.5 18573.5 75 55 Rau xà lách 3.5 11819.5 25
16 Cải thảo lá vàng 2.2 7429.4 25 56 Rau cải đắng 2.5 8442.5 10
17 Hành lá cọng to 5.5 18573.5 30 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25327.5 8
18 Cà tím 4.5 15196.5 80 58 Cải ngồng 4.5 15196.5 5
19 Cải bẹ xanh 2 6754 15 59        
20 Cải mầm đá 2.6 8780.2 50 60 Rau cải cúc 3.5 11819.5 1.2
21 Ớt xanh 6.8 22963.6 15 61 Rau thì là 3.5 11819.5 5
22 Ớt tiêu 7 23639 5 62 Rau diếp nếp 2.5 8442.5 25
23 Hoa sen trắng 1.2 4052.4 60 63 Rau đậu hà lan 7.5 25327.5 5
24 Đậu xanh 10 33770 20 64 Giá đỗ 2.5 8442.5 10
25 Tỏi trắng 5.8 19586.6 60 65 Ngọn su su 10 33770 2
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 3.5 11819.5 25 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8442.5 7
27 Ớt xanh dài 6.2 20937.4 70 67 Rêu tỏi 12 40524 20
28         68 Mầm tỏi 5 16885 10
29 Ớt đỏ 6.2 20937.4 25 69 Ngồng tỏi 17 57409 0.2
30 Tỏi cô đơn 15 50655 45 70 Củ cải đỏ 0 0 0
31 Hành lá cọng nhỏ 3.6 12157.2 30 71 Rễ cây diếp cá 7.5 25327.5 25
32 Ớt nhăn 8.8 29717.6 8 72 Rau bạc hà 5.5 18573.5 5
33         73 Rau mùi tàu 28 94556 3
34 Cải ngọt 5 16885 5 74 Quả đỗ xanh 5 16885 60
35 Mướp đắng 11 37147 4 75 Đậu đũa 14 47278 15
36         76 Dưa chuột 8.5 28704.5 5
37         77 Nấm hương 10 33770 18
38 Súp lơ trắng 4.2 14183.4 5 78 Nấm bào ngư 7 23639 15
39 Hẹ vàng 7.2 24314.4 2 79 Măng tây 14 47278 3
40 Lá hẹ 4.5 15196.5 15 80 Đậu nành lông 5.5 18573.5 2
                   
  Tổng giá bình quân: 5.86   Tổng trọng lượng: 2859 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,377

 

 

                                                                                                                                                                              Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng