Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (23-02-2023)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg   SL giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ/kg  SL giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.1 3749.9 110 41 Cải thìa 3 10227 50
2 Khoai tây 2.8 9545.2 80 42 Bí ngô da xanh 5.8 19772.2 40
3 Khoai lang 3.2 10908.8 90 43 Quả mướp 7 23863 30
4 Cà chua 3.8 12954.2 70 44 Quả Su su  2.5 8522.5 50
5 Ngô 4.5 15340.5 80 45 Quả bầu 2.3 7840.7 35
6 Gừng 7 23863 100 46 Dưa bở 4 13636 40
7 Củ từ 8 27272 80 47 Rau dền cơm 4.5 15340.5 20
8 Hành tây 2 6818 80 48 Cần ta 3 10227 30
9 Bí đao 2.5 8522.5 70 49 Hoa sen tím 2.2 7499.8 18
10 Quả bí ngô 2.8 9545.2 80 50 Rau mùi 6 20454 18
11 Củ cà rốt 2.8 9545.2 110 51 Rau muống 5.5 18749.5 18
12 Củ cải trắng 1.2 4090.8 90 52 Cần tây 2 6818 45
13 Măng tây 2 6818 55 53 Khoai môn 4 13636 45
14 Dưa chuột kiếm 6 20454 35 54 Rau chân vịt 3.5 11931.5 25
15 Củ sen 5 17045 65 55 Rau xà lách 4 13636 25
16 Cải thảo lá vàng 1.5 5113.5 40 56 Rau cải đắng 2.8 9545.2 18
17 Hành lá cọng to 6 20454 40 57 Nấm mộc nhĩ 7 23863 18
18 Cà tím 3.8 12954.2 35 58 Cải ngồng 4.5 15340.5 6
19 Cải bẹ xanh 2 6818 35 55        
20 Cải mầm đá 2.8 9545.2 30 60 Rau cải cúc 3.5 11931.5 18
21 Ớt xanh 5.8 19772.2 40 61 Rau thì là 4 13636 16
22 Ớt tiêu 7 23863 60 62 Rau diếp nếp 3.2 10908.8 20
23 Hoa sen trắng 1.3 4431.7 40 63 Rau đậu hà lan 5.5 18749.5 8
24 Đậu xanh 7 23863 30 64 Giá đỗ 2.5 8522.5 18
25 Tỏi trắng 6.8 23181.2 50 65 Ngọn su su 0 0 0
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 3 10227 25 66 Mầm giá đậu xanh 2.3 7840.7 16
27 Ớt xanh dài 4.5 15340.5 25 67 Rêu tỏi 14 47726 20
28         68 Mầm tỏi 5 17045 25
29 Ớt đỏ 5 17045 18 69 Ngồng tỏi 11 37499 12
30 Tỏi cô đơn 16 54544 50 70 Củ cải đỏ 1.8 6136.2 10
31 Hành lá cọng nhỏ 3.8 12954.2 35 71 Rễ cây diếp cá 7 23863 25
32 Ớt nhăn 5 17045 30 72 Rau bạc hà 6 20454 12
33         73 Rau mùi tàu 11 37499 10
34 Cải ngọt 3.2 10908.8 25 74 Quả đỗ xanh 4 13636 35
35 Mướp đắng 7 23863 18 75 Đậu đũa 5.5 18749.5 25
36         76 Dưa chuột 6.5 22158.5 35
37         77 Nấm hương 8 27272 25
38 Súp lơ trắng 3 10227 35 78 Nấm bào ngư 6 20454 22
39 Hẹ vàng 7.5 25567.5 5 79 Măng tây 12 40908 20
40 Lá hẹ 4 13636 12 80 Đậu nành lông 5 17045 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.78   Tổng trọng lượng: 2936 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,409

 

 

                                                                                                                                                                              Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng