Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (24-08-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.9 3030.3 105 41 Cải thìa 2.8 9427.6 10
2 Khoai tây 2.2 7407.4 130 42 Bí ngô da xanh 2.5 8417.5 50
3 Khoai lang 3.2 10774.4 120 43 Quả mướp 5.5 18518.5 25
4 Cà chua 2.4 8080.8 150 44 Quả Su su  1.1 3703.7 30
5 Ngô 2.6 8754.2 110 45 Quả bầu 2 6734 10
6 Gừng 4.2 14141.4 65 46 Dưa bở 1.9 6397.3 65
7 Củ từ 10 33670 120 47 Rau dền cơm 4 13468 5
8 Hành tây 1.6 5387.2 150 48 Cần ta 2.5 8417.5 25
9 Bí đao 1.5 5050.5 45 49 Hoa sen tím 2.5 8417.5 5
10 Quả bí ngô 1.9 6397.3 60 50 Rau mùi 14 47138 3
11 Củ cà rốt 2.8 9427.6 120 51 Rau muống 4.2 14141.4 20
12 Củ cải trắng 0.9 3030.3 80 52 Cần tây 5 16835 15
13 Măng tây 2.5 8417.5 60 53 Khoai môn 5.8 19528.6 30
14 Dưa chuột kiếm 7 23569 55 54 Rau chân vịt 3.3 11111.1 5
15 Củ sen 5.3 17845.1 80 55 Rau xà lách 5.2 17508.4 20
16 Cải thảo lá vàng 2.1 7070.7 75 56 Rau cải đắng 2.5 8417.5 10
17 Hành lá cọng to 2.9 9764.3 30 57 Nấm mộc nhĩ 9 30303 8
18 Cà tím 4.5 15151.5 60 58 Cải ngồng 4.3 14478.1 5
19 Cải bẹ xanh 1.9 6397.3 20 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4.5 15151.5 1.6
21 Ớt xanh 5.5 18518.5 20 61 Rau thì là 4.8 16161.6 5
22 Ớt tiêu 7.5 25252.5 25 62 Rau diếp nếp 3.5 11784.5 25
23 Hoa sen trắng 0.8 2693.6 65 63 Rau đậu hà lan 11 37037 5
24 Đậu xanh 7.5 25252.5 15 64 Giá đỗ 2.5 8417.5 8
25 Tỏi trắng 5.5 18518.5 60 65 Ngọn su su 4.5 15151.5 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.1 7070.7 25 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8417.5 6
27 Ớt xanh dài 2.5 8417.5 80 67 Rêu tỏi 12 40404 25
28         68 Mầm tỏi 9.5 31986.5 15
29 Ớt đỏ 5.5 18518.5 20 69 Ngồng tỏi 6.5 21885.5 5
30 Tỏi cô đơn 19 63973 35 70 Củ cải đỏ 1.6 5387.2 4
31 Hành lá cọng nhỏ 6.2 20875.4 30 71 Rễ cây diếp cá 7.5 25252.5 20
32 Ớt nhăn 2.3 7744.1 15 72 Rau bạc hà 5 16835 5
33         73 Rau mùi tàu 12 40404 3
34 Cải ngọt 3.5 11784.5 5 74 Quả đỗ xanh 6 20202 35
35 Mướp đắng 3.7 12457.9 20 75 Đậu đũa 6.5 21885.5 20
36         76 Dưa chuột 7.5 25252.5 10
37         77 Nấm hương 12 40404 8
38 Súp lơ trắng 2.3 7744.1 10 78 Nấm bào ngư 5.8 19528.6 15
39 Hẹ vàng 10 33670 5 79 Măng tây 20 67340 10
40 Lá hẹ 3.5 11784.5 15 80 Đậu nành lông 3.5 11784.5 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.995   Tổng trọng lượng: 2782 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,367

 

 

                                                                                                                                                                                      Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng