Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (02-08-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2716.8 100 41 Cải thìa 2.5 8490 10
2 Khoai tây 2 6792 90 42 Bí ngô da xanh 4 13584 30
3 Khoai lang 3.5 11886 70 43 Quả mướp 4 13584 20
4 Cà chua 3.5 11886 80 44 Quả Su su  2 6792 60
5 Ngô 1.8 6112.8 110 45 Quả bầu 2.5 8490 10
6 Gừng 4 13584 50 46 Dưa bở 2 6792 45
7 Củ từ 9 30564 100 47 Rau dền cơm 3.5 11886 10
8 Hành tây 2 6792 120 48 Cần ta 2 6792 20
9 Bí đao 2 6792 80 49 Hoa sen tím 2.5 8490 10
10 Quả bí ngô 2.3 7810.8 100 50 Rau mùi 8 27168 15
11 Củ cà rốt 3 10188 120 51 Rau muống 3.5 11886 8
12 Củ cải trắng 1 3396 80 52 Cần tây 3 10188 30
13 Măng tây 3.5 11886 45 53 Khoai môn 4 13584 55
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15282 50 54 Rau chân vịt 4 13584 10
15 Củ sen 7 23772 45 55 Rau xà lách 2.5 8490 20
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8490 60 56 Rau cải đắng 2 6792 15
17 Hành lá cọng to 2.5 8490 55 57 Nấm mộc nhĩ 7 23772 15
18 Cà tím 2.6 8829.6 60 58 Cải ngồng 3.5 11886 10
19 Cải bẹ xanh 2 6792 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4.5 15282 10
21 Ớt xanh 7 23772 45 61 Rau thì là 4.5 15282 15
22 Ớt tiêu 8 27168 55 62 Rau diếp nếp 2.5 8490 25
23 Hoa sen trắng 1 3396 60 63 Rau đậu hà lan 8 27168 10
24 Đậu xanh 6.5 22074 50 64 Giá đỗ 2.5 8490 15
25 Tỏi trắng 6 20376 65 65 Ngọn su su 3.5 11886 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6792 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8490 15
27 Ớt xanh dài 5 16980 45 67 Rêu tỏi 7 23772 50
28         68 Mầm tỏi 7 23772 35
29 Ớt đỏ 10 33960 50 69 Ngồng tỏi 6 20376 10
30 Tỏi cô đơn 12 40752 55 70 Củ cải đỏ 2 6792 5
31 Hành lá cọng nhỏ 5.5 18678 45 71 Rễ cây diếp cá 7 23772 45
32 Ớt nhăn 7 23772 40 72 Rau bạc hà 5 16980 10
33         73 Rau mùi tàu 8.5 28866 3
34 Cải ngọt 3 10188 10 74 Quả đỗ xanh 3 10188 55
35 Mướp đắng 3.8 12904.8 30 75 Đậu đũa 6 20376 35
36         76 Dưa chuột 7 23772 20
37         77 Nấm hương 12 40752 15
38 Súp lơ trắng 2.8 9508.8 45 78 Nấm bào ngư 6 20376 25
39 Hẹ vàng 8 27168 10 79 Măng tây 14 47544 10
40 Lá hẹ 3.5 11886 25 80 Đậu nành lông 5 16980 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.4637   Tổng trọng lượng: 3089 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,396

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng