Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (01-08-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2724 100 41 Cải thìa 2 6810 15
2 Khoai tây 2 6810 90 42 Bí ngô da xanh 3.8 12939 30
3 Khoai lang 3.8 12939 75 43 Quả mướp 3.8 12939 20
4 Cà chua 3.8 12939 90 44 Quả Su su  2 6810 50
5 Ngô 1.5 5107.5 65 45 Quả bầu 2.2 7491 5
6 Gừng 4.2 14301 55 46 Dưa bở 2.2 7491 40
7 Củ từ 8.5 28942.5 100 47 Rau dền cơm 3 10215 8
8 Hành tây 1.8 6129 100 48 Cần ta 2.2 7491 15
9 Bí đao 2.2 7491 90 49 Hoa sen tím 2 6810 10
10 Quả bí ngô 2.3 7831.5 90 50 Rau mùi 7.5 25537.5 10
11 Củ cà rốt 2.8 9534 100 51 Rau muống 3.8 12939 10
12 Củ cải trắng 0.9 3064.5 65 52 Cần tây 2.8 9534 20
13 Măng tây 3.8 12939 60 53 Khoai môn 4.2 14301 45
14 Dưa chuột kiếm 4.8 16344 55 54 Rau chân vịt 3.5 11917.5 15
15 Củ sen 7 23835 45 55 Rau xà lách 3 10215 15
16 Cải thảo lá vàng 3 10215 55 56 Rau cải đắng 2 6810 10
17 Hành lá cọng to 2.8 9534 50 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25537.5 15
18 Cà tím 3 10215 45 58 Cải ngồng 3 10215 6
19 Cải bẹ xanh 2 6810 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4.2 14301 8
21 Ớt xanh 7.5 25537.5 40 61 Rau thì là 4 13620 8
22 Ớt tiêu 8 27240 50 62 Rau diếp nếp 2.8 9534 18
23 Hoa sen trắng 1 3405 35 63 Rau đậu hà lan 7.5 25537.5 9
24 Đậu xanh 6.5 22132.5 30 64 Giá đỗ 2.5 8512.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 22132.5 45 65 Ngọn su su 3.5 11917.5 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6810 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8512.5 16
27 Ớt xanh dài 5.5 18727.5 40 67 Rêu tỏi 6.5 22132.5 35
28         68 Mầm tỏi 6.5 22132.5 30
29 Ớt đỏ 9 30645 30 69 Ngồng tỏi 6 20430 9
30 Tỏi cô đơn 13 44265 40 70 Củ cải đỏ 1.5 5107.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 5 17025 35 71 Rễ cây diếp cá 7 23835 50
32 Ớt nhăn 6.5 22132.5 40 72 Rau bạc hà 5.5 18727.5 10
33         73 Rau mùi tàu 8.5 28942.5 5
34 Cải ngọt 2.5 8512.5 8 74 Quả đỗ xanh 3.5 11917.5 45
35 Mướp đắng 3.8 12939 30 75 Đậu đũa 5.5 18727.5 40
36         76 Dưa chuột 6.5 22132.5 8
37         77 Nấm hương 12 40860 18
38 Súp lơ trắng 2.2 7491 45 78 Nấm bào ngư 6 20430 15
39 Hẹ vàng 8.5 28942.5 10 79 Măng tây 14 47670 6
40 Lá hẹ 3.5 11917.5 10 80 Đậu nành lông 5.5 18727.5 30
                   
  Tổng giá bình quân: 4.4237   Tổng trọng lượng: 2728 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,405

 

 

                                                                                                                                                                                  Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng