Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (29-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.9 3067.2 100 41 Cải thìa 1.6 5452.8 20
2 Khoai tây 1.8 6134.4 110 42 Bí ngô da xanh 3 10224 25
3 Khoai lang 3 10224 70 43 Quả mướp 3.5 11928 20
4 Cà chua 3.3 11246.4 120 44 Quả Su su  1.6 5452.8 45
5 Ngô 2 6816 110 45 Quả bầu 2.4 8179.2 8
6 Gừng 3.6 12268.8 60 46 Dưa bở 1.6 5452.8 45
7 Củ từ 8 27264 100 47 Rau dền cơm 3 10224 15
8 Hành tây 1.6 5452.8 100 48 Cần ta 2.2 7497.6 20
9 Bí đao 1.5 5112 80 49 Hoa sen tím 2.2 7497.6 8
10 Quả bí ngô 2 6816 80 50 Rau mùi 7 23856 10
11 Củ cà rốt 3.3 11246.4 100 51 Rau muống 4 13632 10
12 Củ cải trắng 0.8 2726.4 70 52 Cần tây 2.5 8520 30
13 Măng tây 3 10224 55 53 Khoai môn 4.5 15336 40
14 Dưa chuột kiếm 4.2 14313.6 50 54 Rau chân vịt 4.5 15336 15
15 Củ sen 6 20448 45 55 Rau xà lách 2 6816 20
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8520 50 56 Rau cải đắng 2.2 7497.6 10
17 Hành lá cọng to 2.6 8860.8 50 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25560 15
18 Cà tím 2 6816 50 58 Cải ngồng 3.5 11928 10
19 Cải bẹ xanh 1.8 6134.4 40 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11928 15
21 Ớt xanh 6.5 22152 45 61 Rau thì là 4 13632 8
22 Ớt tiêu 12 40896 50 62 Rau diếp nếp 1.8 6134.4 30
23 Hoa sen trắng 1.2 4089.6 40 63 Rau đậu hà lan 6.5 22152 12
24 Đậu xanh 5 17040 40 64 Giá đỗ 2.5 8520 10
25 Tỏi trắng 5 17040 40 65 Ngọn su su 3.5 11928 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5452.8 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8520 15
27 Ớt xanh dài 5.5 18744 35 67 Rêu tỏi 6 20448 40
28         68 Mầm tỏi 5.5 18744 40
29 Ớt đỏ 8 27264 45 69 Ngồng tỏi 5.5 18744 15
30 Tỏi cô đơn 14 47712 40 70 Củ cải đỏ 1.6 5452.8 5
31 Hành lá cọng nhỏ 5.5 18744 45 71 Rễ cây diếp cá 5.5 18744 35
32 Ớt nhăn 5.5 18744 40 72 Rau bạc hà 6 20448 8
33         73 Rau mùi tàu 12 40896 6
34 Cải ngọt 2.2 7497.6 15 74 Quả đỗ xanh 3.2 10905.6 40
35 Mướp đắng 3.5 11928 25 75 Đậu đũa 5 17040 30
36         76 Dưa chuột 5.5 18744 10
37         77 Nấm hương 12 40896 15
38 Súp lơ trắng 2.5 8520 45 78 Nấm bào ngư 6 20448 20
39 Hẹ vàng 7.5 25560 10 79 Măng tây 14 47712 8
40 Lá hẹ 3.5 11928 20 80 Đậu nành lông 4.5 15336 20
                   
  Tổng giá bình quân: 4.225   Tổng trọng lượng: 2877 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,408

 

                                                                            

                                                                                                                                                                              Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng