Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (28-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2723.2 100 41 Cải thìa 1.5 5106 20
2 Khoai tây 1.8 6127.2 85 42 Bí ngô da xanh 3 10212 20
3 Khoai lang 3 10212 70 43 Quả mướp 3.8 12935.2 25
4 Cà chua 3.5 11914 70 44 Quả Su su  1.5 5106 50
5 Ngô 2 6808 110 45 Quả bầu 2.3 7829.2 8
6 Gừng 3.5 11914 60 46 Dưa bở 1.5 5106 50
7 Củ từ 8.5 28934 100 47 Rau dền cơm 3 10212 15
8 Hành tây 1.7 5786.8 120 48 Cần ta 2 6808 20
9 Bí đao 1.5 5106 80 49 Hoa sen tím 2.5 8510 8
10 Quả bí ngô 2 6808 90 50 Rau mùi 7 23828 10
11 Củ cà rốt 3.5 11914 100 51 Rau muống 4 13616 10
12 Củ cải trắng 0.7 2382.8 60 52 Cần tây 2.5 8510 25
13 Măng tây 3 10212 55 53 Khoai môn 4.5 15318 40
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15318 50 54 Rau chân vịt 4.3 14637.2 15
15 Củ sen 6.5 22126 45 55 Rau xà lách 2 6808 20
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8510 50 56 Rau cải đắng 2.3 7829.2 10
17 Hành lá cọng to 2.5 8510 45 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25530 15
18 Cà tím 2 6808 50 58 Cải ngồng 3.5 11914 10
19 Cải bẹ xanh 1.7 5786.8 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11914 15
21 Ớt xanh 7 23828 45 61 Rau thì là 4.5 15318 10
22 Ớt tiêu 11 37444 50 62 Rau diếp nếp 1.7 5786.8 30
23 Hoa sen trắng 1 3404 45 63 Rau đậu hà lan 7 23828 15
24 Đậu xanh 5 17020 40 64 Giá đỗ 2.5 8510 10
25 Tỏi trắng 4.8 16339.2 50 65 Ngọn su su 3.5 11914 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5106 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8510 15
27 Ớt xanh dài 6 20424 35 67 Rêu tỏi 6.5 22126 50
28         68 Mầm tỏi 6 20424 45
29 Ớt đỏ 8.5 28934 45 69 Ngồng tỏi 5.5 18722 15
30 Tỏi cô đơn 14 47656 55 70 Củ cải đỏ 1.8 6127.2 5
31 Hành lá cọng nhỏ 5.5 18722 50 71 Rễ cây diếp cá 5.8 19743.2 40
32 Ớt nhăn 5.5 18722 40 72 Rau bạc hà 6 20424 8
33         73 Rau mùi tàu 12 40848 5
34 Cải ngọt 2.5 8510 15 74 Quả đỗ xanh 3 10212 45
35 Mướp đắng 3.5 11914 30 75 Đậu đũa 5 17020 35
36         76 Dưa chuột 5.8 19743.2 10
37         77 Nấm hương 12 40848 15
38 Súp lơ trắng 2.5 8510 55 78 Nấm bào ngư 6 20424 20
39 Hẹ vàng 7.5 25530 10 79 Măng tây 14 47656 10
40 Lá hẹ 3.5 11914 20 80 Đậu nành lông 4.5 15318 20
                   
  Tổng giá bình quân: 4.27   Tổng trọng lượng: 2912 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,404

 

 

                                                                                                                                                                                       Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng