Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (27-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2720 90 41 Cải thìa 1.5 5100 15
2 Khoai tây 1.8 6120 80 42 Bí ngô da xanh 3 10200 30
3 Khoai lang 3 10200 70 43 Quả mướp 3.8 12920 25
4 Cà chua 3.5 11900 85 44 Quả Su su  1.5 5100 60
5 Ngô 2 6800 110 45 Quả bầu 2.3 7820 8
6 Gừng 3.5 11900 60 46 Dưa bở 1.5 5100 65
7 Củ từ 8 27200 100 47 Rau dền cơm 3 10200 15
8 Hành tây 1.7 5780 120 48 Cần ta 2 6800 20
9 Bí đao 1.5 5100 80 49 Hoa sen tím 2.5 8500 8
10 Quả bí ngô 2 6800 120 50 Rau mùi 7 23800 10
11 Củ cà rốt 3 10200 110 51 Rau muống 4 13600 10
12 Củ cải trắng 0.7 2380 60 52 Cần tây 2.5 8500 25
13 Măng tây 3 10200 55 53 Khoai môn 4.5 15300 60
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15300 50 54 Rau chân vịt 4.3 14620 15
15 Củ sen 6.5 22100 45 55 Rau xà lách 2 6800 20
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8500 70 56 Rau cải đắng 2.3 7820 10
17 Hành lá cọng to 2.5 8500 45 57 Nấm mộc nhĩ 7.5 25500 15
18 Cà tím 2 6800 50 58 Cải ngồng 3.5 11900 10
19 Cải bẹ xanh 1.7 5780 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11900 15
21 Ớt xanh 7 23800 45 61 Rau thì là 4.5 15300 10
22 Ớt tiêu 11 37400 50 62 Rau diếp nếp 1.7 5780 30
23 Hoa sen trắng 1 3400 45 63 Rau đậu hà lan 7 23800 15
24 Đậu xanh 5 17000 40 64 Giá đỗ 2.5 8500 10
25 Tỏi trắng 4.8 16320 65 65 Ngọn su su 3.5 11900 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5100 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8500 15
27 Ớt xanh dài 6 20400 35 67 Rêu tỏi 6.5 22100 50
28         68 Mầm tỏi 6.5 22100 45
29 Ớt đỏ 8 27200 45 69 Ngồng tỏi 5.5 18700 15
30 Tỏi cô đơn 14 47600 55 70 Củ cải đỏ 1.8 6120 5
31 Hành lá cọng nhỏ 5 17000 50 71 Rễ cây diếp cá 5.8 19720 60
32 Ớt nhăn 5.5 18700 40 72 Rau bạc hà 6 20400 8
33         73 Rau mùi tàu 12 40800 5
34 Cải ngọt 2.5 8500 15 74 Quả đỗ xanh 3 10200 45
35 Mướp đắng 3.5 11900 30 75 Đậu đũa 5 17000 35
36         76 Dưa chuột 5.8 19720 10
37         77 Nấm hương 12 40800 15
38 Súp lơ trắng 2.5 8500 55 78 Nấm bào ngư 6 20400 20
39 Hẹ vàng 7.5 25500 10 79 Măng tây 14 47600 10
40 Lá hẹ 3.5 11900 20 80 Đậu nành lông 4.5 15300 20
                   
  Tổng giá bình quân: 4.245   Tổng trọng lượng: 3057 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,400

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng