Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (22-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2723.2 90 41 Cải thìa 2.5 8510 15
2 Khoai tây 2 6808 80 42 Bí ngô da xanh 2.8 9531.2 30
3 Khoai lang 3.5 11914 75 43 Quả mướp 5 17020 25
4 Cà chua 3.5 11914 100 44 Quả Su su  2 6808 60
5 Ngô 2 6808 120 45 Quả bầu 3 10212 10
6 Gừng 4 13616 60 46 Dưa bở 2.5 8510 50
7 Củ từ 8 27232 110 47 Rau dền cơm 3 10212 15
8 Hành tây 2 6808 100 48 Cần ta 2 6808 30
9 Bí đao 1.5 5106 90 49 Hoa sen tím 2.3 7829.2 10
10 Quả bí ngô 2.3 7829.2 120 50 Rau mùi 9 30636 15
11 Củ cà rốt 3 10212 110 51 Rau muống 3 10212 10
12 Củ cải trắng 0.8 2723.2 70 52 Cần tây 2.5 8510 30
13 Măng tây 3 10212 50 53 Khoai môn 4 13616 50
14 Dưa chuột kiếm 3 10212 65 54 Rau chân vịt 5.5 18722 15
15 Củ sen 6.5 22126 60 55 Rau xà lách 3.5 11914 30
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8510 70 56 Rau cải đắng 3 10212 10
17 Hành lá cọng to 2.8 9531.2 45 57 Nấm mộc nhĩ 6.5 22126 20
18 Cà tím 2.3 7829.2 60 58 Cải ngồng 5 17020 10
19 Cải bẹ xanh 2 6808 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10212 12
21 Ớt xanh 6 20424 45 61 Rau thì là 4.5 15318 15
22 Ớt tiêu 12 40848 55 62 Rau diếp nếp 2.5 8510 25
23 Hoa sen trắng 1 3404 50 63 Rau đậu hà lan 7 23828 20
24 Đậu xanh 6.5 22126 45 64 Giá đỗ 2.5 8510 10
25 Tỏi trắng 7.5 25530 70 65 Ngọn su su 3.5 11914 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6808 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8510 10
27 Ớt xanh dài 6.5 22126 45 67 Rêu tỏi 7 23828 35
28         68 Mầm tỏi 6.5 22126 30
29 Ớt đỏ 8.5 28934 35 69 Ngồng tỏi 5 17020 10
30 Tỏi cô đơn 14 47656 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5106 5
31 Hành lá cọng nhỏ 4 13616 55 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22126 55
32 Ớt nhăn 7 23828 40 72 Rau bạc hà 6 20424 10
33         73 Rau mùi tàu 13 44252 5
34 Cải ngọt 2.5 8510 15 74 Quả đỗ xanh 4 13616 50
35 Mướp đắng 4 13616 20 75 Đậu đũa 4 13616 45
36         76 Dưa chuột 5.5 18722 20
37         77 Nấm hương 12 40848 25
38 Súp lơ trắng 4.5 15318 35 78 Nấm bào ngư 6.5 22126 30
39 Hẹ vàng 7 23828 5 79 Măng tây 12 40848 15
40 Lá hẹ 3 10212 25 80 Đậu nành lông 5 17020 30
                   
  Tổng giá bình quân: 4.51   Tổng trọng lượng: 3200 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,404

 

 

                                                                                                                                                                                       Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng