Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (21-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2725.6 90 41 Cải thìa 2.5 8517.5 15
2 Khoai tây 2 6814 80 42 Bí ngô da xanh 2.8 9539.6 30
3 Khoai lang 3.5 11924.5 75 43 Quả mướp 5 17035 25
4 Cà chua 3.5 11924.5 100 44 Quả Su su  2 6814 60
5 Ngô 2 6814 120 45 Quả bầu 3 10221 10
6 Gừng 4 13628 60 46 Dưa bở 2.5 8517.5 50
7 Củ từ 8 27256 110 47 Rau dền cơm 3 10221 15
8 Hành tây 2 6814 100 48 Cần ta 2 6814 30
9 Bí đao 1.5 5110.5 90 49 Hoa sen tím 2.3 7836.1 10
10 Quả bí ngô 2.3 7836.1 120 50 Rau mùi 9 30663 15
11 Củ cà rốt 3 10221 110 51 Rau muống 3 10221 10
12 Củ cải trắng 0.8 2725.6 70 52 Cần tây 2.5 8517.5 30
13 Măng tây 3 10221 50 53 Khoai môn 4 13628 50
14 Dưa chuột kiếm 3 10221 65 54 Rau chân vịt 5.5 18738.5 15
15 Củ sen 6.5 22145.5 60 55 Rau xà lách 3.5 11924.5 30
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8517.5 70 56 Rau cải đắng 3 10221 10
17 Hành lá cọng to 2.8 9539.6 45 57 Nấm mộc nhĩ 6.5 22145.5 20
18 Cà tím 2.3 7836.1 60 58 Cải ngồng 5 17035 10
19 Cải bẹ xanh 2 6814 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10221 12
21 Ớt xanh 4 13628 45 61 Rau thì là 4.5 15331.5 15
22 Ớt tiêu 12 40884 55 62 Rau diếp nếp 2.5 8517.5 25
23 Hoa sen trắng 1 3407 50 63 Rau đậu hà lan 7 23849 20
24 Đậu xanh 6.5 22145.5 45 64 Giá đỗ 2.5 8517.5 10
25 Tỏi trắng 7.5 25552.5 70 65 Ngọn su su 3.5 11924.5 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6814 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8517.5 10
27 Ớt xanh dài 5.5 18738.5 45 67 Rêu tỏi 7 23849 35
28         68 Mầm tỏi 6.5 22145.5 30
29 Ớt đỏ 8 27256 35 69 Ngồng tỏi 5 17035 10
30 Tỏi cô đơn 14 47698 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5110.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 4 13628 55 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22145.5 55
32 Ớt nhăn 7 23849 40 72 Rau bạc hà 6 20442 10
33         73 Rau mùi tàu 13 44291 5
34 Cải ngọt 2.5 8517.5 15 74 Quả đỗ xanh 4 13628 50
35 Mướp đắng 4 13628 20 75 Đậu đũa 4 13628 45
36         76 Dưa chuột 5.5 18738.5 20
37         77 Nấm hương 12 40884 25
38 Súp lơ trắng 4.5 15331.5 35 78 Nấm bào ngư 6.5 22145.5 30
39 Hẹ vàng 7 23849 5 79 Măng tây 12 40884 15
40 Lá hẹ 3 10221 25 80 Đậu nành lông 5 17035 30
                   
  Tổng giá bình quân: 4.4662   Tổng trọng lượng: 3200 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,407

 

 

                                                                                                                                                                                      Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng