Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (20-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.7 2391.2 100 41 Cải thìa 2.2 7515.2 25
2 Khoai tây 2 6832 100 42 Bí ngô da xanh 3.8 12980.8 30
3 Khoai lang 4.2 14347.2 60 43 Quả mướp 4.5 15372 20
4 Cà chua 4.5 15372 70 44 Quả Su su  1.8 6148.8 50
5 Ngô 2.2 7515.2 110 45 Quả bầu 2.2 7515.2 7
6 Gừng 4.2 14347.2 60 46 Dưa bở 1.5 5124 50
7 Củ từ 8 27328 100 47 Rau dền cơm 4.2 14347.2 16
8 Hành tây 2.2 7515.2 90 48 Cần ta 2.2 7515.2 25
9 Bí đao 1.6 5465.6 100 49 Hoa sen tím 2.8 9564.8 9
10 Quả bí ngô 2.2 7515.2 100 50 Rau mùi 8.5 29036 16
11 Củ cà rốt 2.8 9564.8 100 51 Rau muống 4.2 14347.2 12
12 Củ cải trắng 0.8 2732.8 65 52 Cần tây 3.5 11956 15
13 Măng tây 3.5 11956 55 53 Khoai môn 4.5 15372 40
14 Dưa chuột kiếm 5 17080 55 54 Rau chân vịt 6 20496 9
15 Củ sen 6.5 22204 40 55 Rau xà lách 3.2 10931.2 15
16 Cải thảo lá vàng 3 10248 55 56 Rau cải đắng 2.8 9564.8 16
17 Hành lá cọng to 3 10248 45 57 Nấm mộc nhĩ 6.5 22204 15
18 Cà tím 2.5 8540 40 58 Cải ngồng 5.5 18788 9
19 Cải bẹ xanh 1.6 5465.6 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11956 15
21 Ớt xanh 6.5 22204 40 61 Rau thì là 4 13664 15
22 Ớt tiêu 11 37576 30 62 Rau diếp nếp 3 10248 30
23 Hoa sen trắng 0.7 2391.2 45 63 Rau đậu hà lan 8.5 29036 12
24 Đậu xanh 6.5 22204 40 64 Giá đỗ 2.5 8540 12
25 Tỏi trắng 7.5 25620 45 65 Ngọn su su 3.7 12639.2 14
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.2 7515.2 11 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8540 11
27 Ớt xanh dài 6.5 22204 25 67 Rêu tỏi 6.5 22204 40
28         68 Mầm tỏi 6.5 22204 25
29 Ớt đỏ 7.5 25620 45 69 Ngồng tỏi 5.5 18788 11
30 Tỏi cô đơn 14 47824 35 70 Củ cải đỏ 2 6832 3
31 Hành lá cọng nhỏ 4 13664 40 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22204 55
32 Ớt nhăn 7.5 25620 40 72 Rau bạc hà 6 20496 12
33         73 Rau mùi tàu 14 47824 4
34 Cải ngọt 3.2 10931.2 12 74 Quả đỗ xanh 3.7 12639.2 40
35 Mướp đắng 3.5 11956 40 75 Đậu đũa 3.5 11956 30
36         76 Dưa chuột 5.5 18788 12
37         77 Nấm hương 11 37576 20
38 Súp lơ trắng 4 13664 50 78 Nấm bào ngư 6.5 22204 25
39 Hẹ vàng 6.5 22204 8 79 Măng tây 12 40992 10
40 Lá hẹ 4 13664 30 80 Đậu nành lông 6 20496 25
                   
  Tổng giá bình quân: 4.6337   Tổng trọng lượng: 2880 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,416

 

 

                                                                                                                                                                                    Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng