Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (18-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2732 100 41 Cải thìa 1.8 6147 18
2 Khoai tây 2 6830 100 42 Bí ngô da xanh 3 10245 25
3 Khoai lang 3.5 11952.5 65 43 Quả mướp 3.8 12977 30
4 Cà chua 4 13660 75 44 Quả Su su  2 6830 50
5 Ngô 2.3 7854.5 120 45 Quả bầu 2.3 7854.5 6
6 Gừng 4 13660 70 46 Dưa bở 1.8 6147 60
7 Củ từ 7.5 25612.5 100 47 Rau dền cơm 3.5 11952.5 20
8 Hành tây 2 6830 100 48 Cần ta 2.5 8537.5 25
9 Bí đao 1.5 5122.5 90 49 Hoa sen tím 2.3 7854.5 8
10 Quả bí ngô 2.1 7171.5 100 50 Rau mùi 7 23905 15
11 Củ cà rốt 2.8 9562 110 51 Rau muống 4 13660 10
12 Củ cải trắng 0.9 3073.5 60 52 Cần tây 2.8 9562 20
13 Măng tây 2.2 7513 50 53 Khoai môn 4 13660 50
14 Dưa chuột kiếm 4 13660 50 54 Rau chân vịt 6 20490 12
15 Củ sen 8 27320 45 55 Rau xà lách 2.6 8879 18
16 Cải thảo lá vàng 2.3 7854.5 55 56 Rau cải đắng 2.8 9562 15
17 Hành lá cọng to 2.5 8537.5 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 27320 15
18 Cà tím 2.6 8879 45 58 Cải ngồng 4.5 15367.5 10
19 Cải bẹ xanh 2 6830 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 2.8 9562 15
21 Ớt xanh 6.5 22197.5 45 61 Rau thì là 3 10245 15
22 Ớt tiêu 13 44395 35 62 Rau diếp nếp 2 6830 18
23 Hoa sen trắng 0.8 2732 45 63 Rau đậu hà lan 7.5 25612.5 10
24 Đậu xanh 5.5 18782.5 40 64 Giá đỗ 2.5 8537.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 22197.5 60 65 Ngọn su su 3 10245 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.8 6147 12 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8537.5 15
27 Ớt xanh dài 5.5 18782.5 40 67 Rêu tỏi 5.5 18782.5 40
28         68 Mầm tỏi 6 20490 20
29 Ớt đỏ 6.5 22197.5 50 69 Ngồng tỏi 7 23905 8
30 Tỏi cô đơn 16 54640 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5122.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10245 45 71 Rễ cây diếp cá 7.5 25612.5 60
32 Ớt nhăn 7 23905 40 72 Rau bạc hà 5 17075 10
33         73 Rau mùi tàu 12 40980 5
34 Cải ngọt 2.8 9562 10 74 Quả đỗ xanh 3.5 11952.5 40
35 Mướp đắng 4 13660 40 75 Đậu đũa 4.5 15367.5 35
36         76 Dưa chuột 5 17075 12
37         77 Nấm hương 12 40980 20
38 Súp lơ trắng 3.5 11952.5 45 78 Nấm bào ngư 6.5 22197.5 20
39 Hẹ vàng 8 27320 8 79 Măng tây 10 34150 8
40 Lá hẹ 3 10245 18 80 Đậu nành lông 4.5 15367.5 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.3875   Tổng trọng lượng: 2976 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,415

 

 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng