Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (07-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.6 2059.2 100 41 Cải thìa 1.5 5148 50
2 Khoai tây 2 6864 130 42 Bí ngô da xanh 3.5 12012 45
3 Khoai lang 3.4 11668.8 90 43 Quả mướp 3.2 10982.4 25
4 Cà chua 3.3 11325.6 140 44 Quả Su su  1.5 5148 55
5 Ngô 2.2 7550.4 170 45 Quả bầu 2 6864 10
6 Gừng 3.8 13041.6 100 46 Dưa bở 1.7 5834.4 40
7 Củ từ 7.5 25740 70 47 Rau dền cơm 3.6 12355.2 4
8 Hành tây 1.7 5834.4 70 48 Cần ta 2 6864 25
9 Bí đao 1.5 5148 60 49 Hoa sen tím 2.5 8580 16
10 Quả bí ngô 2 6864 130 50 Rau mùi 7.5 25740 10
11 Củ cà rốt 2.2 7550.4 90 51 Rau muống 3.5 12012 4
12 Củ cải trắng 0.9 3088.8 80 52 Cần tây 2.5 8580 35
13 Măng tây 1.7 5834.4 140 53 Khoai môn 5 17160 40
14 Dưa chuột kiếm 3 10296 50 54 Rau chân vịt 4.5 15444 8
15 Củ sen 7 24024 60 55 Rau xà lách 1.8 6177.6 45
16 Cải thảo lá vàng 2.2 7550.4 110 56 Rau cải đắng 2.5 8580 30
17 Hành lá cọng to 2.7 9266.4 120 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 29172 5
18 Cà tím 2.6 8923.2 50 58 Cải ngồng 4 13728 20
19 Cải bẹ xanh 1.6 5491.2 25 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 12012 15
21 Ớt xanh 5 17160 35 61 Rau thì là 2.5 8580 15
22 Ớt tiêu 15 51480 35 62 Rau diếp nếp 1.8 6177.6 35
23 Hoa sen trắng 1.5 5148 40 63 Rau đậu hà lan 6 20592 3
24 Đậu xanh 5 17160 16 64 Giá đỗ 2.5 8580 4
25 Tỏi trắng 5 17160 55 65 Ngọn su su 3 10296 20
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5491.2 40 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8580 4
27 Ớt xanh dài 6 20592 30 67 Rêu tỏi 5.5 18876 40
28         68 Mầm tỏi 5 17160 5
29 Ớt đỏ 6 20592 25 69 Ngồng tỏi 6 20592 3
30 Tỏi cô đơn 15 51480 60 70 Củ cải đỏ 1.5 5148 4
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8580 25 71 Rễ cây diếp cá 6 20592 25
32 Ớt nhăn 6 20592 25 72 Rau bạc hà 5 17160 6
33         73 Rau mùi tàu 12 41184 3
34 Cải ngọt 2.6 8923.2 25 74 Quả đỗ xanh 2.8 9609.6 35
35 Mướp đắng 3.3 11325.6 35 75 Đậu đũa 4.5 15444 40
36         76 Dưa chuột 5 17160 5
37         77 Nấm hương 11 37752 13
38 Súp lơ trắng 2.5 8580 40 78 Nấm bào ngư 5.8 19905.6 30
39 Hẹ vàng 6 20592 12 79 Măng tây 12 41184 4
40 Lá hẹ 3 10296 25 80 Đậu nành lông 4.5 15444 45
                   
  Tổng giá bình quân: 4.085   Tổng trọng lượng: 3296 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,432

 

 

                                                                                                                                                                                  Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng