Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (06-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.7 2394.7 100 41 Cải thìa 1.8 6157.8 15
2 Khoai tây 1.8 6157.8 100 42 Bí ngô da xanh 3.5 11973.5 45
3 Khoai lang 3.5 11973.5 75 43 Quả mướp 4.5 15394.5 35
4 Cà chua 3.2 10947.2 75 44 Quả Su su  1.2 4105.2 45
5 Ngô 2.5 8552.5 120 45 Quả bầu 1.6 5473.6 10
6 Gừng 3.6 12315.6 65 46 Dưa bở 1.5 5131.5 40
7 Củ từ 8.5 29078.5 110 47 Rau dền cơm 4 13684 8
8 Hành tây 1.5 5131.5 110 48 Cần ta 2 6842 18
9 Bí đao 1.5 5131.5 90 49 Hoa sen tím 2 6842 8
10 Quả bí ngô 2.1 7184.1 110 50 Rau mùi 7 23947 12
11 Củ cà rốt 2.5 8552.5 100 51 Rau muống 3.8 12999.8 12
12 Củ cải trắng 0.8 2736.8 70 52 Cần tây 2.5 8552.5 18
13 Măng tây 1.7 5815.7 65 53 Khoai môn 4.5 15394.5 40
14 Dưa chuột kiếm 2 6842 50 54 Rau chân vịt 3.6 12315.6 12
15 Củ sen 8 27368 45 55 Rau xà lách 2 6842 18
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8552.5 60 56 Rau cải đắng 1.8 6157.8 15
17 Hành lá cọng to 3 10263 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 27368 18
18 Cà tím 2.5 8552.5 45 58 Cải ngồng 3.5 11973.5 15
19 Cải bẹ xanh 1.6 5473.6 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11973.5 12
21 Ớt xanh 5.5 18815.5 45 61 Rau thì là 3.5 11973.5 15
22 Ớt tiêu 14 47894 55 62 Rau diếp nếp 1.8 6157.8 18
23 Hoa sen trắng 1 3421 50 63 Rau đậu hà lan 6.5 22236.5 12
24 Đậu xanh 5.5 18815.5 55 64 Giá đỗ 2.5 8552.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 22236.5 60 65 Ngọn su su 3 10263 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6842 2 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8552.5 15
27 Ớt xanh dài 5.5 18815.5 40 67 Rêu tỏi 7 23947 40
28         68 Mầm tỏi 4.5 15394.5 40
29 Ớt đỏ 5.5 18815.5 45 69 Ngồng tỏi 7.5 25657.5 8
30 Tỏi cô đơn 14 47894 60 70 Củ cải đỏ 1.5 5131.5 8
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8552.5 45 71 Rễ cây diếp cá 7 23947 60
32 Ớt nhăn 5 17105 40 72 Rau bạc hà 4.5 15394.5 10
33         73 Rau mùi tàu 14 47894 5
34 Cải ngọt 3.2 10947.2 12 74 Quả đỗ xanh 3 10263 45
35 Mướp đắng 3.8 12999.8 40 75 Đậu đũa 4.5 15394.5 40
36         76 Dưa chuột 5 17105 10
37         77 Nấm hương 12 41052 18
38 Súp lơ trắng 2.5 8552.5 45 78 Nấm bào ngư 6 20526 35
39 Hẹ vàng 7 23947 8 79 Măng tây 12 41052 8
40 Lá hẹ 3 10263 18 80 Đậu nành lông 4.5 15394.5 40
                   
  Tổng giá bình quân: 4.1925   Tổng trọng lượng: 3131 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,421

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng