Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (04-07-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.7 2399.6 100 41 Cải thìa 1.6 5484.8 20
2 Khoai tây 1.8 6170.4 110 42 Bí ngô da xanh 3.5 11998 30
3 Khoai lang 3.6 12340.8 80 43 Quả mướp 4.5 15426 35
4 Cà chua 3 10284 90 44 Quả Su su  1.2 4113.6 60
5 Ngô 2.6 8912.8 120 45 Quả bầu 1.5 5142 15
6 Gừng 3.5 11998 60 46 Dưa bở 1.5 5142 60
7 Củ từ 8 27424 110 47 Rau dền cơm 4 13712 10
8 Hành tây 1.5 5142 100 48 Cần ta 2 6856 20
9 Bí đao 1.3 4456.4 80 49 Hoa sen tím 2.5 8570 10
10 Quả bí ngô 2 6856 120 50 Rau mùi 7 23996 15
11 Củ cà rốt 2.5 8570 110 51 Rau muống 4 13712 8
12 Củ cải trắng 0.8 2742.4 70 52 Cần tây 2.3 7884.4 25
13 Măng tây 1.6 5484.8 50 53 Khoai môn 4.8 16454.4 50
14 Dưa chuột kiếm 2 6856 55 54 Rau chân vịt 3.5 11998 10
15 Củ sen 8 27424 40 55 Rau xà lách 2 6856 25
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8570 65 56 Rau cải đắng 1.8 6170.4 15
17 Hành lá cọng to 3 10284 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27424 20
18 Cà tím 2.5 8570 50 58 Cải ngồng 3 10284 10
19 Cải bẹ xanh 1.7 5827.6 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.3 11312.4 10
21 Ớt xanh 4.5 15426 45 61 Rau thì là 3.5 11998 15
22 Ớt tiêu 14 47992 55 62 Rau diếp nếp 1.6 5484.8 30
23 Hoa sen trắng 1 3428 60 63 Rau đậu hà lan 4.5 15426 15
24 Đậu xanh 5 17140 50 64 Giá đỗ 2.5 8570 10
25 Tỏi trắng 5.5 18854 60 65 Ngọn su su 2.5 8570 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6856 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.3 7884.4 15
27 Ớt xanh dài 4 13712 40 67 Rêu tỏi 6 20568 45
28         68 Mầm tỏi 5 17140 50
29 Ớt đỏ 5 17140 50 69 Ngồng tỏi 6.5 22282 8
30 Tỏi cô đơn 14 47992 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5142 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8570 60 71 Rễ cây diếp cá 6 20568 60
32 Ớt nhăn 10 34280 35 72 Rau bạc hà 5.5 18854 10
33         73 Rau mùi tàu 14 47992 15
34 Cải ngọt 3.5 11998 10 74 Quả đỗ xanh 2.8 9598.4 45
35 Mướp đắng 4 13712 40 75 Đậu đũa 4.5 15426 40
36         76 Dưa chuột 5 17140 10
37         77 Nấm hương 12 41136 25
38 Súp lơ trắng 2.7 9255.6 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18854 30
39 Hẹ vàng 7 23996 10 79 Măng tây 11 37708 10
40 Lá hẹ 3 10284 25 80 Đậu nành lông 4.5 15426 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.1112   Tổng trọng lượng: 3214 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,428

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng