Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (30-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2734.4 90 41 Cải thìa 2 6836 30
2 Khoai tây 1.8 6152.4 100 42 Bí ngô da xanh 3.5 11963 45
3 Khoai lang 3.5 11963 65 43 Quả mướp 4 13672 40
4 Cà chua 3.5 11963 80 44 Quả Su su  1.5 5127 65
5 Ngô 2.5 8545 110 45 Quả bầu 1.8 6152.4 10
6 Gừng 4 13672 65 46 Dưa bở 1.6 5468.8 60
7 Củ từ 7.5 25635 110 47 Rau dền cơm 4 13672 8
8 Hành tây 1.6 5468.8 100 48 Cần ta 1.8 6152.4 25
9 Bí đao 2 6836 95 49 Hoa sen tím 2.5 8545 10
10 Quả bí ngô 2.3 7861.4 100 50 Rau mùi 7 23926 12
11 Củ cà rốt 2.8 9570.4 100 51 Rau muống 4 13672 10
12 Củ cải trắng 0.9 3076.2 65 52 Cần tây 2.6 8886.8 25
13 Măng tây 1.8 6152.4 50 53 Khoai môn 4 13672 45
14 Dưa chuột kiếm 1.7 5810.6 60 54 Rau chân vịt 4.5 15381 15
15 Củ sen 9 30762 45 55 Rau xà lách 2 6836 20
16 Cải thảo lá vàng 2.6 8886.8 80 56 Rau cải đắng 3 10254 12
17 Hành lá cọng to 3 10254 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 29053 35
18 Cà tím 2.7 9228.6 65 58 Cải ngồng 4 13672 12
19 Cải bẹ xanh 2.5 8545 45 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11963 20
21 Ớt xanh 6 20508 50 61 Rau thì là 4 13672 20
22 Ớt tiêu 15 51270 40 62 Rau diếp nếp 2.2 7519.6 25
23 Hoa sen trắng 1.2 4101.6 45 63 Rau đậu hà lan 7.5 25635 10
24 Đậu xanh 6 20508 45 64 Giá đỗ 2.5 8545 15
25 Tỏi trắng 6.5 22217 60 65 Ngọn su su 3.2 10937.6 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.8 6152.4 12 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8545 15
27 Ớt xanh dài 5.5 18799 40 67 Rêu tỏi 7 23926 45
28         68 Mầm tỏi 6 20508 40
29 Ớt đỏ 5.5 18799 40 69 Ngồng tỏi 7 23926 12
30 Tỏi cô đơn 14 47852 50 70 Củ cải đỏ 1.6 5468.8 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.6 8886.8 50 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22217 60
32 Ớt nhăn 5 17090 35 72 Rau bạc hà 5.5 18799 15
33         73 Rau mùi tàu 14 47852 5
34 Cải ngọt 2.8 9570.4 12 74 Quả đỗ xanh 3 10254 45
35 Mướp đắng 4 13672 30 75 Đậu đũa 4.5 15381 45
36         76 Dưa chuột 5 17090 20
37         77 Nấm hương 12 41016 25
38 Súp lơ trắng 2.5 8545 45 78 Nấm bào ngư 6 20508 40
39 Hẹ vàng 7 23926 12 79 Măng tây 12 41016 10
40 Lá hẹ 3 10254 20 80 Đậu nành lông 4.5 15381 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.3475   Tổng trọng lượng: 3227 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,418

 

 

                                                                                                                                                                              Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng