Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (29-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.7 2387.7 100 41 Cải thìa 2 6822 30
2 Khoai tây 1.8 6139.8 100 42 Bí ngô da xanh 3.5 11938.5 45
3 Khoai lang 3.5 11938.5 60 43 Quả mướp 4 13644 35
4 Cà chua 3.5 11938.5 85 44 Quả Su su  1.2 4093.2 70
5 Ngô 2.6 8868.6 120 45 Quả bầu 1.5 5116.5 10
6 Gừng 3.5 11938.5 60 46 Dưa lưới 1.6 5457.6 60
7 Củ từ 7.5 25582.5 110 47 Rau dền cơm 4 13644 8
8 Hành tây 1.5 5116.5 100 48 Cần ta 1.6 5457.6 20
9 Bí đao 1.8 6139.8 90 49 Hoa sen tím 2.3 7845.3 10
10 Quả bí ngô 2.1 7163.1 120 50 Rau mùi 7 23877 12
11 Củ cà rốt 2.5 8527.5 100 51 Rau muống 4 13644 10
12 Củ cải trắng 0.9 3069.9 65 52 Cần tây 2.5 8527.5 25
13 Măng tây 1.8 6139.8 60 53 Khoai môn 4 13644 45
14 Dưa chuột kiếm 1.7 5798.7 60 54 Rau chân vịt 4.5 15349.5 15
15 Củ sen 9 30699 45 55 Rau xà lách 2 6822 35
16 Cải thảo lá vàng 2.6 8868.6 75 56 Rau cải đắng 3 10233 12
17 Hành lá cọng to 3 10233 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 28993.5 35
18 Cà tím 2.8 9550.8 65 58 Cải ngồng 4 13644 10
19 Cải bẹ xanh 2.5 8527.5 45 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11938.5 18
21 Ớt xanh 5.5 18760.5 50 61 Rau thì là 4 13644 20
22 Ớt tiêu 14 47754 35 62 Rau diếp nếp 2 6822 25
23 Hoa sen trắng 1.2 4093.2 55 63 Rau đậu hà lan 7 23877 10
24 Đậu xanh 6 20466 50 64 Giá đỗ 2.5 8527.5 15
25 Tỏi trắng 5.5 18760.5 60 65 Ngọn su su 3 10233 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5457.6 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8527.5 15
27 Ớt xanh dài 5 17055 50 67 Rêu tỏi 6.5 22171.5 45
28         68 Mầm tỏi 6 20466 40
29 Ớt đỏ 5.5 18760.5 40 69 Ngồng tỏi 6 20466 15
30 Tỏi cô đơn 14 47754 55 70 Củ cải đỏ 1.8 6139.8 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.6 8868.6 50 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22171.5 50
32 Ớt nhăn 4.5 15349.5 35 72 Rau bạc hà 6 20466 15
33         73 Rau mùi tàu 14 47754 5
34 Cải ngọt 2.8 9550.8 12 74 Quả đỗ xanh 2.8 9550.8 45
35 Mướp đắng 4 13644 30 75 Đậu đũa 4.5 15349.5 45
36         76 Dưa chuột 5 17055 20
37         77 Nấm hương 11 37521 25
38 Súp lơ trắng 2.5 8527.5 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18760.5 45
39 Hẹ vàng 6.5 22171.5 12 79 Măng tây 11 37521 10
40 Lá hẹ 3 10233 20 80 Đậu nành lông 4 13644 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.19   Tổng trọng lượng: 3294 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,411

 

 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng