Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (27-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.6 2051.4 100 41 Cải thìa 2 6838 35
2 Khoai tây 1.8 6154.2 90 42 Bí ngô da xanh 3.5 11966.5 40
3 Khoai lang 3.5 11966.5 60 43 Quả mướp 4 13676 30
4 Cà chua 3.2 10940.8 110 44 Quả Su su  1.5 5128.5 70
5 Ngô 2.5 8547.5 120 45 Quả bầu 1.5 5128.5 15
6 Gừng 3.5 11966.5 55 46 Dưa lưới 1.2 4102.8 60
7 Củ từ 7 23933 100 47 Rau dền cơm 3.5 11966.5 10
8 Hành tây 1.3 4444.7 110 48 Cần ta 1.5 5128.5 20
9 Bí đao 1.5 5128.5 80 49 Hoa sen tím 2.5 8547.5 10
10 Quả bí ngô 2 6838 120 50 Rau mùi 7 23933 15
11 Củ cà rốt 2.2 7521.8 100 51 Rau muống 4 13676 10
12 Củ cải trắng 0.8 2735.2 70 52 Cần tây 2.5 8547.5 15
13 Măng tây 1.5 5128.5 50 53 Khoai môn 4 13676 60
14 Dưa chuột kiếm 1.5 5128.5 55 54 Rau chân vịt 4.5 15385.5 15
15 Củ sen 9 30771 45 55 Rau xà lách 2 6838 35
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8547.5 70 56 Rau cải đắng 2.5 8547.5 10
17 Hành lá cọng to 2.5 8547.5 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 29061.5 35
18 Cà tím 3 10257 65 58 Cải ngồng 4 13676 10
19 Cải bẹ xanh 2.5 8547.5 50 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11966.5 10
21 Ớt xanh 5 17095 40 61 Rau thì là 4 13676 25
22 Ớt tiêu 14 47866 30 62 Rau diếp nếp 2 6838 45
23 Hoa sen trắng 1.1 3760.9 65 63 Rau đậu hà lan 7 23933 10
24 Đậu xanh 5.5 18804.5 50 64 Giá đỗ 2.5 8547.5 15
25 Tỏi trắng 5 17095 70 65 Ngọn su su 2.8 9573.2 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5128.5 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8547.5 15
27 Ớt xanh dài 4 13676 45 67 Rêu tỏi 6.5 22223.5 55
28         68 Mầm tỏi 6 20514 40
29 Ớt đỏ 5 17095 40 69 Ngồng tỏi 5.5 18804.5 15
30 Tỏi cô đơn 14 47866 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5128.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8547.5 55 71 Rễ cây diếp cá 6 20514 45
32 Ớt nhăn 4.5 15385.5 35 72 Rau bạc hà 6 20514 15
33         73 Rau mùi tàu 14 47866 5
34 Cải ngọt 2.5 8547.5 15 74 Quả đỗ xanh 2.5 8547.5 50
35 Mướp đắng 4 13676 25 75 Đậu đũa 4.5 15385.5 45
36         76 Dưa chuột 5 17095 20
37         77 Nấm hương 10 34190 25
38 Súp lơ trắng 2.5 8547.5 50 78 Nấm bào ngư 5.5 18804.5 45
39 Hẹ vàng 6.5 22223.5 10 79 Măng tây 11 37609 10
40 Lá hẹ 3 10257 25 80 Đậu nành lông 4 13676 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.075   Tổng trọng lượng: 3340 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,419

 

 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng