Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (13-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.6 2038.8 110 41 Cải thìa 1.5 5097 40
2 Khoai tây 1.8 6116.4 120 42 Bí ngô da xanh 3 10194 50
3 Khoai lang 3.8 12912.4 80 43 Quả mướp 3 10194 30
4 Cà chua 2.5 8495 70 44 Quả Su su  2.5 8495 70
5 Ngô 2.3 7815.4 130 45 Quả bầu 2.5 8495 20
6 Gừng 4 13592 60 46 Dưa lưới 1.8 6116.4 45
7 Củ từ 7 23786 75 47 Rau dền cơm 3 10194 15
8 Hành tây 1.5 5097 65 48 Cần ta 2.5 8495 30
9 Bí đao 2 6796 40 49 Hoa sen tím 2 6796 15
10 Quả bí ngô 2.4 8155.2 90 50 Rau mùi 8 27184 15
11 Củ cà rốt 2.6 8834.8 75 51 Rau muống 3.5 11893 4
12 Củ cải trắng 1 3398 70 52 Cần tây 2.5 8495 35
13 Măng tây 1.8 6116.4 95 53 Khoai môn 4 13592 40
14 Dưa chuột kiếm 1.3 4417.4 90 54 Rau chân vịt 3.5 11893 10
15 Củ sen 10 33980 45 55 Rau xà lách 2.5 8495 40
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8495 80 56 Rau cải đắng 2 6796 30
17 Hành lá cọng to 3 10194 85 57 Nấm mộc nhĩ 8 27184 8
18 Cà tím 2.5 8495 65 58 Cải ngồng 4 13592 10
19 Cải bẹ xanh 1.8 6116.4 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10194 20
21 Ớt xanh 4 13592 50 61 Rau thì là 3 10194 18
22 Ớt tiêu 8 27184 55 62 Rau diếp nếp 2 6796 50
23 Hoa sen trắng 1 3398 80 63 Rau đậu hà lan 7 23786 5
24 Đậu xanh 6 20388 30 64 Giá đỗ 2.5 8495 5
25 Tỏi trắng 5.5 18689 40 65 Ngọn su su 2.5 8495 30
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.3 4417.4 50 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8495 5
27 Ớt xanh dài 3.5 11893 40 67 Rêu tỏi 6.5 22087 55
28         68 Mầm tỏi 5 16990 30
29 Ớt đỏ 4 13592 50 69 Ngồng tỏi 5.5 18689 30
30 Tỏi cô đơn 14 47572 60 70 Củ cải đỏ 1.3 4417.4 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10194 25 71 Rễ cây diếp cá 5.5 18689 20
32 Ớt nhăn 2.5 8495 50 72 Rau bạc hà 4 13592 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37378 2
34 Cải ngọt 2.5 8495 30 74 Quả đỗ xanh 2.6 8834.8 40
35 Mướp đắng 6 20388 25 75 Đậu đũa 5 16990 50
36         76 Dưa chuột 4 13592 8
37         77 Nấm hương 10 33980 10
38 Súp lơ trắng 2 6796 45 78 Nấm bào ngư 6 20388 25
39 Hẹ vàng 6 20388 10 79 Măng tây 13 44174 4
40 Lá hẹ 2.5 8495 25 80 Đậu nành lông 3.6 12232.8 40
                   
  Tổng giá bình quân: 3.8637   Tổng trọng lượng: 3260 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,398

 

 

                                                                                                                                                                                  Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng