Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (10-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.7 2383.5 100 41 Cải thìa 1.3 4426.5 20
2 Khoai tây 2.3 7831.5 90 42 Bí ngô da xanh 3.5 11917.5 30
3 Khoai lang 3.5 11917.5 65 43 Quả mướp 4 13620 35
4 Cà chua 2 6810 70 44 Quả Su su  2 6810 60
5 Ngô 2.6 8853 120 45 Quả bầu 3 10215 10
6 Gừng 3.5 11917.5 55 46 Dưa lưới 1.7 5788.5 55
7 Củ từ 7.5 25537.5 110 47 Rau dền cơm 3 10215 15
8 Hành tây 1.5 5107.5 100 48 Cần ta 2.3 7831.5 25
9 Bí đao 2.8 9534 80 49 Hoa sen tím 1.8 6129 12
10 Quả bí ngô 3 10215 100 50 Rau mùi 7.5 25537.5 20
11 Củ cà rốt 2.5 8512.5 110 51 Rau muống 4.5 15322.5 10
12 Củ cải trắng 1.3 4426.5 55 52 Cần tây 2 6810 25
13 Măng tây 1.7 5788.5 55 53 Khoai môn 3.5 11917.5 45
14 Dưa chuột kiếm 1.6 5448 65 54 Rau chân vịt 3.3 11236.5 20
15 Củ sen 9 30645 35 55 Rau xà lách 1.5 5107.5 20
16 Cải thảo lá vàng 2 6810 50 56 Rau cải đắng 1.3 4426.5 18
17 Hành lá cọng to 2.6 8853 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27240 12
18 Cà tím 3 10215 50 58 Cải ngồng 3.5 11917.5 10
19 Cải bẹ xanh 1.6 5448 40 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10215 12
21 Ớt xanh 4.5 15322.5 40 61 Rau thì là 3 10215 18
22 Ớt tiêu 8 27240 40 62 Rau diếp nếp 1.6 5448 20
23 Hoa sen trắng 0.8 2724 55 63 Rau đậu hà lan 6 20430 12
24 Đậu xanh 6 20430 35 64 Giá đỗ 2.5 8512.5 20
25 Tỏi trắng 5 17025 45 65 Ngọn su su 2.6 8853 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5107.5 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8512.5 20
27 Ớt xanh dài 3 10215 50 67 Rêu tỏi 6 20430 45
28         68 Mầm tỏi 5 17025 40
29 Ớt đỏ 2.3 7831.5 45 69 Ngồng tỏi 4.5 15322.5 10
30 Tỏi cô đơn 14 47670 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5107.5 6
31 Hành lá cọng nhỏ 2.8 9534 50 71 Rễ cây diếp cá 6 20430 12
32 Ớt nhăn 2.6 8853 50 72 Rau bạc hà 4 13620 15
33         73 Rau mùi tàu 10 34050 10
34 Cải ngọt 1.5 5107.5 16 74 Quả đỗ xanh 3 10215 40
35 Mướp đắng 4.5 15322.5 25 75 Đậu đũa 4.5 15322.5 40
36         76 Dưa chuột 4 13620 30
37         77 Nấm hương 10 34050 25
38 Súp lơ trắng 2 6810 50 78 Nấm bào ngư 5.5 18727.5 35
39 Hẹ vàng 6 20430 10 79 Măng tây 12 40860 20
40 Lá hẹ 2.5 8512.5 30 80 Đậu nành lông 3.5 11917.5 40
                   
  Tổng giá bình quân: 3.7575   Tổng trọng lượng: 3099 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,405

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng