Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (09-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.6 2048.4 90 41 Cải thìa 1.3 4438.2 15
2 Khoai tây 2.2 7510.8 80 42 Bí ngô da xanh 3.5 11949 25
3 Khoai lang 3.5 11949 60 43 Quả mướp 4 13656 30
4 Cà chua 2 6828 70 44 Quả Su su  2 6828 80
5 Ngô 2.5 8535 110 45 Quả bầu 3 10242 8
6 Gừng 3.6 12290.4 50 46 Dưa lưới 1.6 5462.4 60
7 Củ từ 7.5 25605 120 47 Rau dền cơm 3 10242 10
8 Hành tây 1.5 5121 100 48 Cần ta 2.3 7852.2 30
9 Bí đao 2.5 8535 80 49 Hoa sen tím 1.7 5803.8 10
10 Quả bí ngô 2.8 9559.2 110 50 Rau mùi 9 30726 15
11 Củ cà rốt 2.5 8535 120 51 Rau muống 4.3 14680.2 8
12 Củ cải trắng 1.3 4438.2 60 52 Cần tây 2.3 7852.2 30
13 Măng tây 1.7 5803.8 55 53 Khoai môn 3.5 11949 50
14 Dưa chuột kiếm 1.6 5462.4 60 54 Rau chân vịt 3 10242 15
15 Củ sen 9 30726 30 55 Rau xà lách 1.5 5121 25
16 Cải thảo lá vàng 2 6828 60 56 Rau cải đắng 1.3 4438.2 15
17 Hành lá cọng to 2.5 8535 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 27312 10
18 Cà tím 3 10242 55 58 Cải ngồng 3.5 11949 8
19 Cải bẹ xanh 1.6 5462.4 40 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10242 10
21 Ớt xanh 4.5 15363 40 61 Rau thì là 2.5 8535 15
22 Ớt tiêu 8 27312 35 62 Rau diếp nếp 1.5 5121 25
23 Hoa sen trắng 0.8 2731.2 60 63 Rau đậu hà lan 8 27312 10
24 Đậu xanh 6 20484 30 64 Giá đỗ 2.5 8535 15
25 Tỏi trắng 5 17070 50 65 Ngọn su su 2.5 8535 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.3 4438.2 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8535 15
27 Ớt xanh dài 3 10242 45 67 Rêu tỏi 6 20484 50
28         68 Mầm tỏi 4.8 16387.2 45
29 Ớt đỏ 2 6828 50 69 Ngồng tỏi 4.5 15363 8
30 Tỏi cô đơn 14 47796 45 70 Củ cải đỏ 1.5 5121 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8535 55 71 Rễ cây diếp cá 6 20484 10
32 Ớt nhăn 2.5 8535 45 72 Rau bạc hà 4.3 14680.2 10
33         73 Rau mùi tàu 10 34140 8
34 Cải ngọt 1.5 5121 15 74 Quả đỗ xanh 3 10242 55
35 Mướp đắng 4.6 15704.4 20 75 Đậu đũa 4.5 15363 45
36         76 Dưa chuột 4 13656 25
37         77 Nấm hương 10 34140 20
38 Súp lơ trắng 2 6828 55 78 Nấm bào ngư 5.5 18777 30
39 Hẹ vàng 6 20484 8 79 Măng tây 11 37554 15
40 Lá hẹ 2.5 8535 25 80 Đậu nành lông 3.5 11949 45
                   
  Tổng giá bình quân: 3.7587   Tổng trọng lượng: 3073 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,414

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng