Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (02-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1 3414 120 41 Cải thìa 1.7 5803.8 20
2 Khoai tây 1.5 5121 110 42 Bí ngô da xanh 3.8 12973.2 40
3 Khoai lang 3.6 12290.4 90 43 Quả mướp 4 13656 40
4 Cà chua 4.2 14338.8 110 44 Quả Su su  2.2 7510.8 50
5 Ngô 3.4 11607.6 110 45 Quả bầu 3 10242 10
6 Gừng 3.6 12290.4 60 46 Dưa lưới 2.6 8876.4 40
7 Củ từ 7 23898 110 47 Rau dền cơm 3.6 12290.4 10
8 Hành tây 1.5 5121 110 48 Cần ta 2.6 8876.4 20
9 Bí đao 3.2 10924.8 85 49 Hoa sen tím 2.6 8876.4 10
10 Quả bí ngô 3.3 11266.2 90 50 Rau mùi 7 23898 12
11 Củ cà rốt 3.5 11949 70 51 Rau muống 4.5 15363 5
12 Củ cải trắng 1.3 4438.2 60 52 Cần tây 2.3 7852.2 20
13 Măng tây 2.2 7510.8 60 53 Khoai môn 4 13656 35
14 Dưa chuột kiếm 1.8 6145.2 55 54 Rau chân vịt 3.6 12290.4 20
15 Củ sen 9 30726 40 55 Rau xà lách 2 6828 20
16 Cải thảo lá vàng 2.3 7852.2 45 56 Rau cải đắng 2 6828 20
17 Hành lá cọng to 2.8 9559.2 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27312 8
18 Cà tím 2.6 8876.4 45 58 Cải ngồng 4.5 15363 10
19 Cải bẹ xanh 1.8 6145.2 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11949 15
21 Ớt xanh 4.6 15704.4 45 61 Rau thì là 3.5 11949 10
22 Ớt tiêu 11 37554 50 62 Rau diếp nếp 2 6828 25
23 Hoa sen trắng 1 3414 55 63 Rau đậu hà lan 8 27312 4
24 Đậu xanh 6.5 22191 55 64 Giá đỗ 2.5 8535 5
25 Tỏi trắng 5.5 18777 65 65 Ngọn su su 3.2 10924.8 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.2 4096.8 30 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8535 4
27 Ớt xanh dài 4.2 14338.8 45 67 Rêu tỏi 6.2 21166.8 20
28         68 Mầm tỏi 5 17070 40
29 Ớt đỏ 4.2 14338.8 45 69 Ngồng tỏi 7 23898 5
30 Tỏi cô đơn 14 47796 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5121 15
31 Hành lá cọng nhỏ 2.3 7852.2 30 71 Rễ cây diếp cá 6 20484 25
32 Ớt nhăn 2.6 8876.4 40 72 Rau bạc hà 4.5 15363 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37554 2
34 Cải ngọt 2.2 7510.8 12 74 Quả đỗ xanh 3.8 12973.2 40
35 Mướp đắng 4.5 15363 35 75 Đậu đũa 5 17070 35
36         76 Dưa chuột 5 17070 10
37         77 Nấm hương 9 30726 15
38 Súp lơ trắng 2.2 7510.8 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18777 30
39 Hẹ vàng 6.2 21166.8 15 79 Măng tây 12 40968 10
40 Lá hẹ 2.6 8876.4 20 80 Đậu nành lông 6 20484 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.135   Tổng trọng lượng: 3008.5 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,414

 

 

                                                                                                                                                                                     Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng