Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (01-06-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2728.8 140 41 Cải thìa 1.6 5457.6 20
2 Khoai tây 1.6 5457.6 130 42 Bí ngô da xanh 3.5 11938.5 40
3 Khoai lang 3.7 12620.7 90 43 Quả mướp 4 13644 40
4 Cà chua 4 13644 110 44 Quả Su su  2.5 8527.5 50
5 Ngô 3.5 11938.5 120 45 Quả bầu 3 10233 10
6 Gừng 3.5 11938.5 60 46 Dưa lưới 2.5 8527.5 40
7 Củ từ 7 23877 110 47 Rau dền cơm 3.5 11938.5 10
8 Hành tây 1.4 4775.4 100 48 Cần ta 2.5 8527.5 20
9 Bí đao 3.3 11256.3 85 49 Hoa sen tím 2.5 8527.5 10
10 Quả bí ngô 3.6 12279.6 100 50 Rau mùi 7 23877 12
11 Củ cà rốt 3.8 12961.8 70 51 Rau muống 4.5 15349.5 5
12 Củ cải trắng 1.2 4093.2 65 52 Cần tây 2.2 7504.2 20
13 Măng tây 2 6822 60 53 Khoai môn 4 13644 35
14 Dưa chuột kiếm 2 6822 50 54 Rau chân vịt 3.5 11938.5 20
15 Củ sen 10 34110 40 55 Rau xà lách 2 6822 20
16 Cải thảo lá vàng 2 6822 50 56 Rau cải đắng 2 6822 20
17 Hành lá cọng to 2.5 8527.5 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27288 8
18 Cà tím 2.5 8527.5 40 58 Cải ngồng 4.5 15349.5 10
19 Cải bẹ xanh 1.8 6139.8 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.5 11938.5 15
21 Ớt xanh 4.5 15349.5 45 61 Rau thì là 3.5 11938.5 10
22 Ớt tiêu 10 34110 50 62 Rau diếp nếp 1.8 6139.8 25
23 Hoa sen trắng 0.9 3069.9 55 63 Rau đậu hà lan 8 27288 4
24 Đậu xanh 6.8 23194.8 50 64 Giá đỗ 2.5 8527.5 5
25 Tỏi trắng 5.5 18760.5 65 65 Ngọn su su 3 10233 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.3 4434.3 30 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8527.5 4
27 Ớt xanh dài 4 13644 45 67 Rêu tỏi 6 20466 20
28         68 Mầm tỏi 5 17055 40
29 Ớt đỏ 4 13644 45 69 Ngồng tỏi 7 23877 5
30 Tỏi cô đơn 14 47754 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5116.5 15
31 Hành lá cọng nhỏ 2.2 7504.2 30 71 Rễ cây diếp cá 6 20466 25
32 Ớt nhăn 2.5 8527.5 40 72 Rau bạc hà 4.5 15349.5 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37521 2
34 Cải ngọt 2.5 8527.5 10 74 Quả đỗ xanh 3.5 11938.5 40
35 Mướp đắng 4.5 15349.5 35 75 Đậu đũa 5 17055 35
36         76 Dưa chuột 5 17055 10
37         77 Nấm hương 9 30699 15
38 Súp lơ trắng 2.2 7504.2 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18760.5 30
39 Hẹ vàng 6.5 22171.5 13 79 Măng tây 12 40932 10
40 Lá hẹ 2.5 8527.5 20 80 Đậu nành lông 6 20466 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.1062   Tổng trọng lượng: 3029 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,411

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng