Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (30-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2725.6 100 41 Cải thìa 2 6814 15
2 Khoai tây 1.8 6132.6 110 42 Bí ngô da xanh 4 13628 40
3 Khoai lang 3.5 11924.5 70 43 Quả mướp 4.5 15331.5 35
4 Cà chua 5 17035 65 44 Quả Su su  2 6814 50
5 Ngô 4 13628 120 45 Quả bầu 3 10221 5
6 Gừng 4 13628 65 46 Dưa lưới 2.8 9539.6 45
7 Củ từ 7.5 25552.5 110 47 Rau dền cơm 3 10221 8
8 Hành tây 2 6814 100 48 Cần ta 2.5 8517.5 20
9 Bí đao 3 10221 90 49 Hoa sen tím 3 10221 8
10 Quả bí ngô 3.5 11924.5 100 50 Rau mùi 6 20442 20
11 Củ cà rốt 3.5 11924.5 100 51 Rau muống 4.5 15331.5 8
12 Củ cải trắng 1.2 4088.4 70 52 Cần tây 2.5 8517.5 20
13 Măng tây 1.8 6132.6 60 53 Khoai môn 4 13628 40
14 Dưa chuột kiếm 1.5 5110.5 50 54 Rau chân vịt 3 10221 10
15 Củ sen 8.5 28959.5 45 55 Rau xà lách 1.8 6132.6 20
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8517.5 50 56 Rau cải đắng 2 6814 15
17 Hành lá cọng to 3 10221 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27256 15
18 Cà tím 3 10221 50 58 Cải ngồng 4 13628 12
19 Cải bẹ xanh 1.2 4088.4 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10221 15
21 Ớt xanh 5.5 18738.5 40 61 Rau thì là 3 10221 15
22 Ớt tiêu 18 61326 50 62 Rau diếp nếp 1.8 6132.6 20
23 Hoa sen trắng 1 3407 50 63 Rau đậu hà lan 7 23849 12
24 Đậu xanh 6.5 22145.5 50 64 Giá đỗ 2.5 8517.5 15
25 Tỏi trắng 7 23849 70 65 Ngọn su su 3 10221 12
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6814 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8517.5 15
27 Ớt xanh dài 5 17035 40 67 Rêu tỏi 6.5 22145.5 50
28         68 Mầm tỏi 4.5 15331.5 45
29 Ớt đỏ 5 17035 45 69 Ngồng tỏi 9 30663 8
30 Tỏi cô đơn 16 54512 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5110.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10221 45 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22145.5 60
32 Ớt nhăn 4 13628 40 72 Rau bạc hà 5 17035 10
33         73 Rau mùi tàu 12 40884 5
34 Cải ngọt 2 6814 8 74 Quả đỗ xanh 4 13628 50
35 Mướp đắng 5 17035 30 75 Đậu đũa 4.5 15331.5 40
36         76 Dưa chuột 5 17035 8
37         77 Nấm hương 8.5 28959.5 25
38 Súp lơ trắng 2.5 8517.5 45 78 Nấm bào ngư 6 20442 20
39 Hẹ vàng 6 20442 8 79 Măng tây 15 51105 5
40 Lá hẹ 3 10221 18 80 Đậu nành lông 6 20442 25
                   
  Tổng giá bình quân: 4.405   Tổng trọng lượng: 3035 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,407

 

 

                                                                                                                                                                                 Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng