Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (27-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.9 3049.2 110 41 Cải thìa 2.2 7453.6 35
2 Khoai tây 1.8 6098.4 120 42 Bí ngô da xanh 3.2 10841.6 30
3 Khoai lang 3.3 11180.4 80 43 Quả mướp 4.5 15246 35
4 Cà chua 5.5 18634 100 44 Quả Su su  2.4 8131.2 40
5 Ngô 4 13552 100 45 Quả bầu 2.6 8808.8 12
6 Gừng 3.8 12874.4 80 46 Dưa lưới 2.8 9486.4 40
7 Củ từ 7 23716 80 47 Rau dền cơm 3 10164 12
8 Hành tây 1.6 5420.8 70 48 Cần ta 2.8 9486.4 20
9 Bí đao 3.3 11180.4 60 49 Hoa sen tím 2.6 8808.8 15
10 Quả bí ngô 3.5 11858 95 50 Rau mùi 5.5 18634 18
11 Củ cà rốt 3.4 11519.2 90 51 Rau muống 4 13552 12
12 Củ cải trắng 1.2 4065.6 80 52 Cần tây 2.5 8470 20
13 Măng tây 2.5 8470 60 53 Khoai môn 4 13552 30
14 Dưa chuột kiếm 1.6 5420.8 50 54 Rau chân vịt 3.5 11858 18
15 Củ sen 9 30492 40 55 Rau xà lách 2 6776 25
16 Cải thảo lá vàng 2.4 8131.2 60 56 Rau cải đắng 1.6 5420.8 30
17 Hành lá cọng to 3 10164 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 28798 15
18 Cà tím 2.8 9486.4 50 58 Cải ngồng 3.5 11858 15
19 Cải bẹ xanh 1.5 5082 45 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 2.8 9486.4 20
21 Ớt xanh 5.5 18634 50 61 Rau thì là 3 10164 18
22 Ớt tiêu 17 57596 60 62 Rau diếp nếp 1.6 5420.8 35
23 Hoa sen trắng 1.2 4065.6 55 63 Rau đậu hà lan 5 16940 6
24 Đậu xanh 6.5 22022 45 64 Giá đỗ 2.5 8470 3
25 Tỏi trắng 5.5 18634 50 65 Ngọn su su 3 10164 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5420.8 18 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8470 4
27 Ớt xanh dài 4.5 15246 50 67 Rêu tỏi 6.5 22022 50
28         68 Mầm tỏi 4.2 14229.6 45
29 Ớt đỏ 5 16940 35 69 Ngồng tỏi 8.5 28798 6
30 Tỏi cô đơn 15 50820 40 70 Củ cải đỏ 1.5 5082 8
31 Hành lá cọng nhỏ 2.8 9486.4 30 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22022 25
32 Ớt nhăn 2.6 8808.8 50 72 Rau bạc hà 4.5 15246 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37268 3
34 Cải ngọt 2.2 7453.6 20 74 Quả đỗ xanh 3.2 10841.6 30
35 Mướp đắng 4.5 15246 40 75 Đậu đũa 5 16940 40
36         76 Dưa chuột 5 16940 12
37         77 Nấm hương 9 30492 15
38 Súp lơ trắng 2.5 8470 40 78 Nấm bào ngư 5.5 18634 20
39 Hẹ vàng 6.5 22022 12 79 Măng tây 14 47432 6
40 Lá hẹ 2.8 9486.4 20 80 Đậu nành lông 6.5 22022 30
                   
  Tổng giá bình quân: 4.2625   Tổng trọng lượng: 3025 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,388

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm                                                               

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng