Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (26-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2729.6 100 41 Cải thìa 2 6824 30
2 Khoai tây 1.7 5800.4 140 42 Bí ngô da xanh 3 10236 35
3 Khoai lang 3.5 11942 80 43 Quả mướp 4.5 15354 40
4 Cà chua 5.5 18766 120 44 Quả Su su  2.6 8871.2 50
5 Ngô 4 13648 120 45 Quả bầu 2.7 9212.4 10
6 Gừng 3.8 12965.6 80 46 Dưa lưới 2.8 9553.6 45
7 Củ từ 7 23884 80 47 Rau dền cơm 3 10236 10
8 Hành tây 1.5 5118 70 48 Cần ta 2.8 9553.6 20
9 Bí đao 3.3 11259.6 60 49 Hoa sen tím 2.5 8530 12
10 Quả bí ngô 3.7 12624.4 110 50 Rau mùi 5.5 18766 15
11 Củ cà rốt 3.4 11600.8 120 51 Rau muống 4 13648 10
12 Củ cải trắng 1.2 4094.4 80 52 Cần tây 2.5 8530 25
13 Măng tây 2.5 8530 60 53 Khoai môn 4 13648 35
14 Dưa chuột kiếm 1.8 6141.6 50 54 Rau chân vịt 3.5 11942 15
15 Củ sen 9 30708 40 55 Rau xà lách 1.8 6141.6 30
16 Cải thảo lá vàng 2.4 8188.8 60 56 Rau cải đắng 1.6 5459.2 25
17 Hành lá cọng to 3 10236 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 29002 15
18 Cà tím 2.8 9553.6 50 58 Cải ngồng 3.5 11942 15
19 Cải bẹ xanh 1.5 5118 45 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 2.8 9553.6 20
21 Ớt xanh 5.5 18766 50 61 Rau thì là 3 10236 15
22 Ớt tiêu 17 58004 55 62 Rau diếp nếp 1.5 5118 35
23 Hoa sen trắng 1 3412 60 63 Rau đậu hà lan 5 17060 5
24 Đậu xanh 6.5 22178 45 64 Giá đỗ 2.5 8530 3
25 Tỏi trắng 5.5 18766 50 65 Ngọn su su 3 10236 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5459.2 20 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8530 3
27 Ớt xanh dài 4.5 15354 50 67 Rêu tỏi 6.5 22178 50
28         68 Mầm tỏi 4.3 14671.6 50
29 Ớt đỏ 5 17060 35 69 Ngồng tỏi 8.5 29002 5
30 Tỏi cô đơn 15 51180 45 70 Củ cải đỏ 1.4 4776.8 6
31 Hành lá cọng nhỏ 2.8 9553.6 30 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22178 30
32 Ớt nhăn 2.6 8871.2 50 72 Rau bạc hà 4.5 15354 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37532 2
34 Cải ngọt 2 6824 15 74 Quả đỗ xanh 3 10236 35
35 Mướp đắng 4.5 15354 40 75 Đậu đũa 5 17060 40
36         76 Dưa chuột 5 17060 10
37         77 Nấm hương 9 30708 10
38 Súp lơ trắng 2.2 7506.4 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18766 25
39 Hẹ vàng 6.5 22178 15 79 Măng tây 14 47768 5
40 Lá hẹ 2.6 8871.2 25 80 Đậu nành lông 6.5 22178 35
                   
  Tổng giá bình quân: 4.24   Tổng trọng lượng: 3158 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,412

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng