Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (25-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.9 3082.5 80 41 Cải thìa 2.2 7535 25
2 Khoai tây 2 6850 120 42 Bí ngô da xanh 3.6 12330 30
3 Khoai lang 3.3 11302.5 70 43 Quả mướp 4.5 15412.5 40
4 Cà chua 6 20550 65 44 Quả Su su  2.2 7535 45
5 Ngô 4.2 14385 110 45 Quả bầu 2.5 8562.5 6
6 Gừng 3.6 12330 70 46 Dưa lưới 2.5 8562.5 40
7 Củ từ 7 23975 100 47 Rau dền cơm 3.2 10960 12
8 Hành tây 1.8 6165 100 48 Cần ta 3 10275 25
9 Bí đao 3 10275 80 49 Hoa sen tím 2.8 9590 10
10 Quả bí ngô 3.5 11987.5 100 50 Rau mùi 5.5 18837.5 20
11 Củ cà rốt 3.2 10960 110 51 Rau muống 3.8 13015 15
12 Củ cải trắng 1.3 4452.5 75 52 Cần tây 2.8 9590 20
13 Măng tây 2.2 7535 55 53 Khoai môn 4 13700 40
14 Dưa chuột kiếm 1.5 5137.5 45 54 Rau chân vịt 3.2 10960 12
15 Củ sen 8 27400 45 55 Rau xà lách 1.3 4452.5 25
16 Cải thảo lá vàng 2.2 7535 55 56 Rau cải đắng 1.8 6165 20
17 Hành lá cọng to 3.2 10960 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 27400 18
18 Cà tím 3.3 11302.5 45 58 Cải ngồng 3.6 12330 15
19 Cải bẹ xanh 1.2 4110 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.2 10960 20
21 Ớt xanh 6.5 22262.5 45 61 Rau thì là 3 10275 15
22 Ớt tiêu 18 61650 50 62 Rau diếp nếp 1.8 6165 30
23 Hoa sen trắng 1.2 4110 55 63 Rau đậu hà lan 6 20550 15
24 Đậu xanh 6 20550 50 64 Giá đỗ 2.5 8562.5 20
25 Tỏi trắng 6.5 22262.5 45 65 Ngọn su su 3.2 10960 12
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5480 18 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8562.5 18
27 Ớt xanh dài 4.5 15412.5 45 67 Rêu tỏi 6.5 22262.5 45
28         68 Mầm tỏi 4 13700 45
29 Ớt đỏ 4.5 15412.5 45 69 Ngồng tỏi 8 27400 10
30 Tỏi cô đơn 15 51375 40 70 Củ cải đỏ 1.5 5137.5 6
31 Hành lá cọng nhỏ 3.2 10960 45 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22262.5 50
32 Ớt nhăn 3.5 11987.5 45 72 Rau bạc hà 5 17125 12
33         73 Rau mùi tàu 10 34250 6
34 Cải ngọt 1.8 6165 10 74 Quả đỗ xanh 3.6 12330 45
35 Mướp đắng 5 17125 35 75 Đậu đũa 4.5 15412.5 45
36         76 Dưa chuột 4.5 15412.5 10
37         77 Nấm hương 8 27400 30
38 Súp lơ trắng 2.5 8562.5 40 78 Nấm bào ngư 5 17125 20
39 Hẹ vàng 6 20550 10 79 Măng tây 15 51375 12
40 Lá hẹ 3 10275 20 80 Đậu nành lông 6 20550 30
                   
  Tổng giá bình quân: 4.2675   Tổng trọng lượng: 3063 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,425

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng