Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (24-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2742.4 90 41 Cải thìa 2 6856 20
2 Khoai tây 1.8 6170.4 110 42 Bí ngô da xanh 3.5 11998 35
3 Khoai lang 3.5 11998 75 43 Quả mướp 4.5 15426 35
4 Cà chua 6.3 21596.4 60 44 Quả Su su  2.1 7198.8 50
5 Ngô 4.5 15426 120 45 Quả bầu 3 10284 5
6 Gừng 3.5 11998 65 46 Dưa lưới 2.6 8912.8 45
7 Củ từ 7.5 25710 110 47 Rau dền cơm 3 10284 10
8 Hành tây 1.8 6170.4 100 48 Cần ta 2.8 9598.4 20
9 Bí đao 3 10284 90 49 Hoa sen tím 2.5 8570 8
10 Quả bí ngô 3.5 11998 110 50 Rau mùi 5.5 18854 25
11 Củ cà rốt 3.5 11998 110 51 Rau muống 4 13712 12
12 Củ cải trắng 1.2 4113.6 80 52 Cần tây 2.8 9598.4 25
13 Măng tây 2 6856 50 53 Khoai môn 4 13712 45
14 Dưa chuột kiếm 1.6 5484.8 50 54 Rau chân vịt 3 10284 10
15 Củ sen 8.5 29138 40 55 Rau xà lách 1.2 4113.6 20
16 Cải thảo lá vàng 2.4 8227.2 50 56 Rau cải đắng 1.8 6170.4 15
17 Hành lá cọng to 3 10284 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27424 15
18 Cà tím 3 10284 50 58 Cải ngồng 3.5 11998 12
19 Cải bẹ xanh 1.2 4113.6 30 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3 10284 15
21 Ớt xanh 6 20568 40 61 Rau thì là 2.5 8570 15
22 Ớt tiêu 18 61704 55 62 Rau diếp nếp 1.7 5827.6 25
23 Hoa sen trắng 1 3428 50 63 Rau đậu hà lan 6 20568 12
24 Đậu xanh 6.5 22282 50 64 Giá đỗ 2.5 8570 15
25 Tỏi trắng 6 20568 75 65 Ngọn su su 3 10284 10
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5142 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8570 15
27 Ớt xanh dài 5 17140 40 67 Rêu tỏi 6.5 22282 50
28         68 Mầm tỏi 4.5 15426 40
29 Ớt đỏ 5 17140 50 69 Ngồng tỏi 8.5 29138 8
30 Tỏi cô đơn 16 54848 50 70 Củ cải đỏ 1.6 5484.8 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3.5 11998 55 71 Rễ cây diếp cá 6.5 22282 60
32 Ớt nhăn 3.5 11998 40 72 Rau bạc hà 5 17140 10
33         73 Rau mùi tàu 10 34280 5
34 Cải ngọt 1.8 6170.4 8 74 Quả đỗ xanh 3.5 11998 50
35 Mướp đắng 5 17140 30 75 Đậu đũa 4.5 15426 40
36         76 Dưa chuột 5 17140 8
37         77 Nấm hương 8.5 29138 25
38 Súp lơ trắng 2.6 8912.8 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18854 25
39 Hẹ vàng 6 20568 8 79 Măng tây 15 51420 8
40 Lá hẹ 3 10284 25 80 Đậu nành lông 6 20568 25
                   
  Tổng giá bình quân: 4.3075   Tổng trọng lượng: 3089 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,428

 

 

                                                                                                                                                                                  Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng