Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (23-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2739.2 95 41 Cải thìa 1.6 5478.4 20
2 Khoai tây 1.7 5820.8 110 42 Bí ngô da xanh 3 10272 30
3 Khoai lang 3.6 12326.4 80 43 Quả mướp 4 13696 30
4 Cà chua 6.5 22256 65 44 Quả Su su  2.3 7875.2 50
5 Ngô 4.5 15408 100 45 Quả bầu 3 10272 5
6 Gừng 3.7 12668.8 60 46 Dưa lưới 2.5 8560 50
7 Củ từ 7 23968 110 47 Rau dền cơm 3 10272 12
8 Hành tây 1.6 5478.4 100 48 Cần ta 3 10272 25
9 Bí đao 3 10272 80 49 Hoa sen tím 2.3 7875.2 10
10 Quả bí ngô 3.5 11984 100 50 Rau mùi 6 20544 20
11 Củ cà rốt 3.5 11984 110 51 Rau muống 4 13696 18
12 Củ cải trắng 1 3424 70 52 Cần tây 3 10272 25
13 Măng tây 2 6848 40 53 Khoai môn 4 13696 50
14 Dưa chuột kiếm 1.5 5136 45 54 Rau chân vịt 3.2 10956.8 12
15 Củ sen 9 30816 35 55 Rau xà lách 1.5 5136 25
16 Cải thảo lá vàng 2.5 8560 40 56 Rau cải đắng 1.5 5136 15
17 Hành lá cọng to 2.7 9244.8 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27392 15
18 Cà tím 3 10272 55 58 Cải ngồng 3 10272 10
19 Cải bẹ xanh 1.3 4451.2 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 3.3 11299.2 12
21 Ớt xanh 5.5 18832 40 61 Rau thì là 2.5 8560 15
22 Ớt tiêu 17 58208 50 62 Rau diếp nếp 1.5 5136 20
23 Hoa sen trắng 1 3424 50 63 Rau đậu hà lan 5 17120 15
24 Đậu xanh 6.5 22256 50 64 Giá đỗ 2.5 8560 10
25 Tỏi trắng 5.5 18832 80 65 Ngọn su su 3 10272 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.3 4451.2 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8560 15
27 Ớt xanh dài 4.5 15408 35 67 Rêu tỏi 6 20544 50
28         68 Mầm tỏi 4.5 15408 45
29 Ớt đỏ 4 13696 50 69 Ngồng tỏi 8.5 29104 10
30 Tỏi cô đơn 15 51360 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5136 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10272 55 71 Rễ cây diếp cá 6 20544 50
32 Ớt nhăn 2.5 8560 45 72 Rau bạc hà 5 17120 15
33         73 Rau mùi tàu 10 34240 5
34 Cải ngọt 1.6 5478.4 10 74 Quả đỗ xanh 3 10272 50
35 Mướp đắng 4.5 15408 35 75 Đậu đũa 5 17120 40
36         76 Dưa chuột 4.8 16435.2 10
37         77 Nấm hương 9 30816 30
38 Súp lơ trắng 2.5 8560 45 78 Nấm bào ngư 5.5 18832 20
39 Hẹ vàng 6 20544 8 79 Măng tây 14 47936 10
40 Lá hẹ 3 10272 20 80 Đậu nành lông 6 20544 20
                   
  Tổng giá bình quân: 4.1675   Tổng trọng lượng: 3025 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,424

 

 

                                                                                                                                                                                 Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng