Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (10-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 2.5 8387.5 80 41 Cải thìa 3.5 11742.5 10
2 Khoai tây 2.5 8387.5 90 42 Bí ngô da xanh 7 23485 20
3 Khoai lang 5.5 18452.5 60 43 Quả mướp 6 20130 25
4 Cà chua 8 26840 70 44 Quả Su su  3.5 11742.5 60
5 Ngô 5.5 18452.5 100 45 Quả bầu 3.5 11742.5 5
6 Gừng 5 16775 40 46 Dưa lưới 5 16775 40
7 Củ từ 10.5 35227.5 100 47 Rau dền cơm 6 20130 8
8 Hành tây 3 10065 90 48 Cần ta 4.5 15097.5 15
9 Bí đao 4.5 15097.5 70 49 Hoa sen tím 3.5 11742.5 5
10 Quả bí ngô 4.8 16104 90 50 Rau mùi 8.5 28517.5 10
11 Củ cà rốt 4.5 15097.5 100 51 Rau muống 8 26840 8
12 Củ cải trắng 2.5 8387.5 70 52 Cần tây 5 16775 20
13 Măng tây 3.5 11742.5 40 53 Khoai môn 5 16775 40
14 Dưa chuột kiếm 5 16775 45 54 Rau chân vịt 6 20130 8
15 Củ sen 7.8 26169 30 55 Rau xà lách 4.5 15097.5 20
16 Cải thảo lá vàng 4.5 15097.5 50 56 Rau cải đắng 3.5 11742.5 10
17 Hành lá cọng to 4 13420 60 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 28517.5 15
18 Cà tím 5 16775 50 58 Cải ngồng 5.5 18452.5 8
19 Cải bẹ xanh 2.5 8387.5 20 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 6 20130 10
21 Ớt xanh 8 26840 40 61 Rau thì là 5 16775 15
22 Ớt tiêu 28 93940 60 62 Rau diếp nếp 3.5 11742.5 30
23 Hoa sen trắng 1.8 6039 70 63 Rau đậu hà lan 8 26840 60
24 Đậu xanh 7 23485 60 64 Giá đỗ 3 10065 15
25 Tỏi trắng 7.5 25162.5 70 65 Ngọn su su 7 23485 6
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 3 10065 10 66 Mầm giá đậu xanh 3 10065 15
27 Ớt xanh dài 7 23485 50 67 Rêu tỏi 8.5 28517.5 70
28         68 Mầm tỏi 6 20130 45
29 Ớt đỏ 8 26840 35 69 Ngồng tỏi 9.5 31872.5 8
30 Tỏi cô đơn 15 50325 40 70 Củ cải đỏ 2.5 8387.5 3
31 Hành lá cọng nhỏ 4.5 15097.5 50 71 Rễ cây diếp cá 8.5 28517.5 50
32 Ớt nhăn 6 20130 30 72 Rau bạc hà 5.5 18452.5 9
33         73 Rau mùi tàu 12 40260 5
34 Cải ngọt 5 16775 10 74 Quả đỗ xanh 5 16775 50
35 Mướp đắng 9.5 31872.5 20 75 Đậu đũa 8 26840 40
36         76 Dưa chuột 7.5 25162.5 10
37         77 Nấm hương 12.5 41937.5 16
38 Súp lơ trắng 4.5 15097.5 40 78 Nấm bào ngư 7.5 25162.5 15
39 Hẹ vàng 9.8 32879 5 79 Măng tây 15 50325 8
40 Lá hẹ 4.5 15097.5 15 80 Đậu nành lông 9 30195 15
                   
  Tổng giá bình quân: 6.275   Tổng trọng lượng: 2817 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,355

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng