Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (09-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.2 4064.4 130 41 Cải thìa 2 6774 35
2 Khoai tây 1.6 5419.2 150 42 Bí ngô da xanh 3.5 11854.5 40
3 Khoai lang 3 10161 50 43 Quả mướp 4 13548 30
4 Cà chua 6 20322 110 44 Quả Su su  2 6774 55
5 Ngô 3.8 12870.6 130 45 Quả bầu 2.6 8806.2 15
6 Gừng 3.5 11854.5 70 46 Dưa lưới 2.6 8806.2 45
7 Củ từ 8 27096 65 47 Rau dền cơm 3.5 11854.5 10
8 Hành tây 1.6 5419.2 90 48 Cần ta 3.6 12193.2 35
9 Bí đao 3.2 10838.4 60 49 Hoa sen tím 2.8 9483.6 16
10 Quả bí ngô 3.5 11854.5 120 50 Rau mùi 7.5 25402.5 25
11 Củ cà rốt 3.5 11854.5 120 51 Rau muống 4.5 15241.5 3
12 Củ cải trắng 1.6 5419.2 100 52 Cần tây 3 10161 30
13 Măng tây 2.1 7112.7 70 53 Khoai môn 3.7 12531.9 45
14 Dưa chuột kiếm 4 13548 60 54 Rau chân vịt 4.8 16257.6 20
15 Củ sen 7 23709 45 55 Rau xà lách 2 6774 25
16 Cải thảo lá vàng 3 10161 60 56 Rau cải đắng 2.5 8467.5 15
17 Hành lá cọng to 2.6 8806.2 70 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 28789.5 10
18 Cà tím 3 10161 55 58 Cải ngồng 3.8 12870.6 10
19 Cải bẹ xanh 1.8 6096.6 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13548 10
21 Ớt xanh 7 23709 45 61 Rau thì là 4 13548 10
22 Ớt tiêu 20 67740 45 62 Rau diếp nếp 2.3 7790.1 35
23 Hoa sen trắng 1.2 4064.4 60 63 Rau đậu hà lan 6.5 22015.5 5
24 Đậu xanh 7 23709 45 64 Giá đỗ 2.5 8467.5 3
25 Tỏi trắng 5.6 18967.2 50 65 Ngọn su su 3.2 10838.4 25
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2 6774 25 66 Mầm giá đậu xanh 2 6774 3
27 Ớt xanh dài 4.6 15580.2 50 67 Rêu tỏi 7.5 25402.5 55
28         68 Mầm tỏi 5 16935 40
29 Ớt đỏ 4 13548 45 69 Ngồng tỏi 8 27096 8
30 Tỏi cô đơn 15 50805 50 70 Củ cải đỏ 1.4 4741.8 5
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10161 40 71 Rễ cây diếp cá 6 20322 25
32 Ớt nhăn 3.5 11854.5 40 72 Rau bạc hà 4.5 15241.5 10
33         73 Rau mùi tàu 11 37257 1.5
34 Cải ngọt 2.2 7451.4 20 74 Quả đỗ xanh 3.5 11854.5 40
35 Mướp đắng 6.5 22015.5 40 75 Đậu đũa 5 16935 40
36         76 Dưa chuột 5 16935 8
37         77 Nấm hương 9 30483 10
38 Súp lơ trắng 3.5 11854.5 45 78 Nấm bào ngư 6 20322 30
39 Hẹ vàng 8 27096 10 79 Măng tây 15 50805 3
40 Lá hẹ 3.6 12193.2 30 80 Đậu nành lông 8 27096 25
                   
  Tổng giá bình quân: 4.6125   Tổng trọng lượng: 3200.3 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,387

 

 

                                                                                                                                                                                   Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng