Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (05-05-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.6 5462.4 95 41 Cải thìa 3 10242 15
2 Khoai tây 2 6828 100 42 Bí ngô da xanh 3.5 11949 20
3 Khoai lang 3.5 11949 60 43 Quả mướp 5 17070 25
4 Cà chua 6 20484 65 44 Quả Su su  2 6828 55
5 Ngô 4.5 15363 90 45 Quả bầu 3.5 11949 5
6 Gừng 4 13656 50 46 Dưa lưới 3 10242 40
7 Củ từ 8.5 29019 100 47 Rau dền cơm 4 13656 10
8 Hành tây 2.3 7852.2 110 48 Cần ta 3.5 11949 20
9 Bí đao 4 13656 80 49 Hoa sen tím 2.5 8535 8
10 Quả bí ngô 4.5 15363 100 50 Rau mùi 8 27312 10
11 Củ cà rốt 2.7 9217.8 90 51 Rau muống 4.5 15363 8
12 Củ cải trắng 1.5 5121 60 52 Cần tây 2.2 7510.8 15
13 Măng tây 2 6828 40 53 Khoai môn 3.5 11949 40
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15363 35 54 Rau chân vịt 4 13656 10
15 Củ sen 6 20484 20 55 Rau xà lách 2.5 8535 15
16 Cải thảo lá vàng 2.8 9559.2 30 56 Rau cải đắng 2 6828 8
17 Hành lá cọng to 3 10242 40 57 Nấm mộc nhĩ 7 23898 10
18 Cà tím 3.5 11949 45 58 Cải ngồng 3 10242 7
19 Cải bẹ xanh 1 3414 20 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13656 10
21 Ớt xanh 7 23898 30 61 Rau thì là 3.5 11949 15
22 Ớt tiêu 17 58038 20 62 Rau diếp nếp 2.5 8535 20
23 Hoa sen trắng 1.3 4438.2 50 63 Rau đậu hà lan 5.5 18777 8
24 Đậu xanh 6.5 22191 45 64 Giá đỗ 2.5 8535 15
25 Tỏi trắng 4.5 15363 70 65 Ngọn su su 4 13656 6
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.5 5121 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8535 15
27 Ớt xanh dài 5 17070 35 67 Rêu tỏi 7.5 25605 60
28         68 Mầm tỏi 5 17070 50
29 Ớt đỏ 5 17070 30 69 Ngồng tỏi 6.5 22191 5
30 Tỏi cô đơn 13 44382 35 70 Củ cải đỏ 1.8 6145.2 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2.5 8535 50 71 Rễ cây diếp cá 7 23898 50
32 Ớt nhăn 5 17070 25 72 Rau bạc hà 4.8 16387.2 10
33         73 Rau mùi tàu 8.5 29019 5
34 Cải ngọt 2.5 8535 10 74 Quả đỗ xanh 4 13656 45
35 Mướp đắng 9 30726 25 75 Đậu đũa 5.5 18777 30
36         76 Dưa chuột 5 17070 8
37         77 Nấm hương 12 40968 20
38 Súp lơ trắng 3 10242 30 78 Nấm bào ngư 7 23898 25
39 Hẹ vàng 4.5 15363 5 79 Măng tây 12 40968 5
40 Lá hẹ 3.7 12631.8 20 80 Đậu nành lông 9 30726 10
                   
  Tổng giá bình quân: 4.5962   Tổng trọng lượng: 2571 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,414

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng