Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (25-04-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.2 4142.4 90 41 Cải thìa 3 10356 13
2 Khoai tây 1.8 6213.6 100 42 Bí ngô da xanh 6 20712 40
3 Khoai lang 3.5 12082 60 43 Quả mướp 6 20712 40
4 Cà chua 5.5 18986 90 44 Quả Su su  2.5 8630 50
5 Ngô 3.5 12082 120 45 Quả bầu 3 10356 5
6 Gừng 4.5 15534 55 46 Dưa lưới 3.8 13117.6 45
7 Củ từ 8 27616 110 47 Rau dền cơm 4.5 15534 8
8 Hành tây 2.5 8630 100 48 Cần ta 3.5 12082 20
9 Bí đao 3.5 12082 90 49 Hoa sen tím 3 10356 10
10 Quả bí ngô 3.2 11046.4 110 50 Rau mùi 7 24164 15
11 Củ cà rốt 3 10356 110 51 Rau muống 7 24164 6
12 Củ cải trắng 1.2 4142.4 75 52 Cần tây 2.5 8630 18
13 Măng tây 2.4 8284.8 50 53 Khoai môn 4 13808 45
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15534 55 54 Rau chân vịt 4.5 15534 12
15 Củ sen 6 20712 35 55 Rau xà lách 3.5 12082 25
16 Cải thảo lá vàng 2.8 9665.6 45 56 Rau cải đắng 3.2 11046.4 12
17 Hành lá cọng to 3.5 12082 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 27616 15
18 Cà tím 3.6 12427.2 45 58 Cải ngồng 4 13808 8
19 Cải bẹ xanh 1.5 5178 25 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13808 15
21 Ớt xanh 9.5 32794 50 61 Rau thì là 4.5 15534 15
22 Ớt tiêu 24 82848 75 62 Rau diếp nếp 3.2 11046.4 35
23 Hoa sen trắng 1.2 4142.4 50 63 Rau đậu hà lan 7.5 25890 12
24 Đậu xanh 5 17260 60 64 Giá đỗ 2.5 8630 15
25 Tỏi trắng 7 24164 65 65 Ngọn su su 5 17260 5
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.2 7594.4 15 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8630 15
27 Ớt xanh dài 8.5 29342 45 67 Rêu tỏi 8 27616 75
28         68 Mầm tỏi 4.5 15534 50
29 Ớt đỏ 12 41424 45 69 Ngồng tỏi 12 41424 5
30 Tỏi cô đơn 16 55232 65 70 Củ cải đỏ 1.5 5178 6
31 Hành lá cọng nhỏ 2 6904 45 71 Rễ cây diếp cá 7 24164 60
32 Ớt nhăn 7.5 25890 35 72 Rau bạc hà 4.5 15534 8
33         73 Rau mùi tàu 12 41424 6
34 Cải ngọt 4 13808 15 74 Quả đỗ xanh 4.5 15534 50
35 Mướp đắng 7.5 25890 40 75 Đậu đũa 9 31068 40
36         76 Dưa chuột 7 24164 8
37         77 Nấm hương 12 41424 15
38 Súp lơ trắng 3.5 12082 40 78 Nấm bào ngư 6 20712 12
39 Hẹ vàng 8.5 29342 6 79 Măng tây 15 51780 5
40 Lá hẹ 4 13808 12 80 Đậu nành lông 9 31068 25
                   
  Tổng giá bình quân: 5.4312   Tổng trọng lượng: 3074 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,452

 

 

                                                                                                                                                                              Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng