Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (22-04-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.3 4540.9 80 41 Cải thìa 2.8 9780.4 10
2 Khoai tây 2 6986 90 42 Bí ngô da xanh 6 20958 20
3 Khoai lang 3.3 11526.9 60 43 Quả mướp 6 20958 30
4 Cà chua 6.5 22704.5 65 44 Quả Su su  2.6 9081.8 50
5 Ngô 3.5 12225.5 100 45 Quả bầu 3 10479 5
6 Gừng 4 13972 50 46 Dưa lưới 3.5 12225.5 40
7 Củ từ 8 27944 90 47 Rau dền cơm 4 13972 8
8 Hành tây 2.5 8732.5 80 48 Cần ta 3 10479 20
9 Bí đao 3.5 12225.5 90 49 Hoa sen tím 3.8 13273.4 5
10 Quả bí ngô 3 10479 100 50 Rau mùi 6.5 22704.5 15
11 Củ cà rốt 3 10479 110 51 Rau muống 7 24451 8
12 Củ cải trắng 1.3 4540.9 50 52 Cần tây 2.6 9081.8 15
13 Măng tây 2 6986 40 53 Khoai môn 4 13972 40
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15718.5 45 54 Rau chân vịt 4.5 15718.5 10
15 Củ sen 6 20958 30 55 Rau xà lách 3 10479 20
16 Cải thảo lá vàng 2.8 9780.4 35 56 Rau cải đắng 2.5 8732.5 10
17 Hành lá cọng to 3.5 12225.5 45 57 Nấm mộc nhĩ 8 27944 15
18 Cà tím 3.5 12225.5 50 58 Cải ngồng 4 13972 8
19 Cải bẹ xanh 1.5 5239.5 20 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13972 6
21 Ớt xanh 9 31437 40 61 Rau thì là 4.5 15718.5 10
22 Ớt tiêu 25 87325 70 62 Rau diếp nếp 2.5 8732.5 25
23 Hoa sen trắng 1.3 4540.9 50 63 Rau đậu hà lan 6 20958 10
24 Đậu xanh 5 17465 55 64 Giá đỗ 2.5 8732.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 22704.5 60 65 Ngọn su su 5 17465 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.6 5588.8 10 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8732.5 15
27 Ớt xanh dài 8 27944 50 67 Rêu tỏi 8 27944 60
28         68 Mầm tỏi 4 13972 50
29 Ớt đỏ 12 41916 40 69 Ngồng tỏi 10 34930 5
30 Tỏi cô đơn 16 55888 50 70 Củ cải đỏ 1.5 5239.5 3
31 Hành lá cọng nhỏ 2 6986 40 71 Rễ cây diếp cá 7 24451 45
32 Ớt nhăn 7 24451 30 72 Rau bạc hà 4.5 15718.5 10
33         73 Rau mùi tàu 12 41916 5
34 Cải ngọt 3 10479 10 74 Quả đỗ xanh 4.5 15718.5 50
35 Mướp đắng 7 24451 30 75 Đậu đũa 8 27944 25
36         76 Dưa chuột 6 20958 8
37         77 Nấm hương 12 41916 15
38 Súp lơ trắng 3.3 11526.9 30 78 Nấm bào ngư 6 20958 10
39 Hẹ vàng 8 27944 5 79 Măng tây 14 48902 8
40 Lá hẹ 3.5 12225.5 15 80 Đậu nành lông 9 31437 10
                   
  Tổng giá bình quân: 5.2375   Tổng trọng lượng: 2615 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,493

 

 

                                                                                                                                                                                 Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng