Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (19-04-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.5 5311.5 90 41 Cải thìa 3 10623 15
2 Khoai tây 1.8 6373.8 100 42 Bí ngô da xanh 6 21246 30
3 Khoai lang 3.5 12393.5 55 43 Quả mướp 6 21246 35
4 Cà chua 5.5 19475.5 85 44 Quả Su su  2.8 9914.8 60
5 Ngô 3.5 12393.5 120 45 Quả bầu 3 10623 6
6 Gừng 4.5 15934.5 40 46 Dưa lưới 3.2 11331.2 45
7 Củ từ 8 28328 110 47 Rau dền cơm 4.5 15934.5 10
8 Hành tây 2.5 8852.5 100 48 Cần ta 3 10623 15
9 Bí đao 3.8 13455.8 80 49 Hoa sen tím 3 10623 8
10 Quả bí ngô 3 10623 110 50 Rau mùi 6 21246 12
11 Củ cà rốt 3 10623 100 51 Rau muống 7 24787 5
12 Củ cải trắng 1.2 4249.2 60 52 Cần tây 2.5 8852.5 20
13 Măng tây 2.2 7790.2 50 53 Khoai môn 4 14164 30
14 Dưa chuột kiếm 4.5 15934.5 60 54 Rau chân vịt 4.2 14872.2 10
15 Củ sen 6 21246 35 55 Rau xà lách 3.5 12393.5 15
16 Cải thảo lá vàng 2.6 9206.6 50 56 Rau cải đắng 3 10623 10
17 Hành lá cọng to 3 10623 50 57 Nấm mộc nhĩ 8 28328 8
18 Cà tím 3.5 12393.5 45 58 Cải ngồng 4 14164 10
19 Cải bẹ xanh 1.5 5311.5 35 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 14164 10
21 Ớt xanh 9.5 33639.5 45 61 Rau thì là 4 14164 10
22 Ớt tiêu 25 88525 60 62 Rau diếp nếp 3 10623 20
23 Hoa sen trắng 1.2 4249.2 50 63 Rau đậu hà lan 7 24787 12
24 Đậu xanh 5.5 19475.5 45 64 Giá đỗ 2.5 8852.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 23016.5 60 65 Ngọn su su 6 21246 6
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.8 6373.8 12 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8852.5 15
27 Ớt xanh dài 7.5 26557.5 45 67 Rêu tỏi 7.5 26557.5 60
28         68 Mầm tỏi 4 14164 40
29 Ớt đỏ 12 42492 40 69 Ngồng tỏi 11 38951 5
30 Tỏi cô đơn 16 56656 45 70 Củ cải đỏ 1.5 5311.5 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2 7082 45 71 Rễ cây diếp cá 7 24787 60
32 Ớt nhăn 7 24787 35 72 Rau bạc hà 4.5 15934.5 8
33         73 Rau mùi tàu 12 42492 5
34 Cải ngọt 3.5 12393.5 15 74 Quả đỗ xanh 4.5 15934.5 50
35 Mướp đắng 7.5 26557.5 30 75 Đậu đũa 8.5 30098.5 25
36         76 Dưa chuột 6.5 23016.5 8
37         77 Nấm hương 12 42492 15
38 Súp lơ trắng 3.5 12393.5 35 78 Nấm bào ngư 6 21246 20
39 Hẹ vàng 8 28328 6 79 Măng tây 12 42492 8
40 Lá hẹ 3.6 12747.6 15 80 Đậu nành lông 9 31869 20
                   
  Tổng giá bình quân: 5.2587   Tổng trọng lượng: 2831 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,541

 

                                                                                                                                 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng