Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (15-04-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 1.7 6012.9 130 41 Cải thìa 3 10611 35
2 Khoai tây 2 7074 150 42 Bí ngô da xanh 7 24759 40
3 Khoai lang 3.5 12379.5 70 43 Quả mướp 6 21222 40
4 Cà chua 7 24759 120 44 Quả Su su  3 10611 45
5 Ngô 4 14148 140 45 Quả bầu 2.8 9903.6 10
6 Gừng 4 14148 85 46 Dưa lưới 3 10611 45
7 Củ từ 8 28296 80 47 Rau dền cơm 4 14148 20
8 Hành tây 2 7074 120 48 Cần ta 3.5 12379.5 20
9 Bí đao 4.5 15916.5 70 49 Bắp cải tím 2.8 9903.6 16
10 Quả bí ngô 3.3 11672.1 120 50 Rau mùi 5 17685 25
11 Củ cà rốt 2.6 9196.2 100 51 Rau muống 7 24759 3
12 Củ cải trắng 1.4 4951.8 130 52 Cần tây 2.5 8842.5 30
13 Măng tây 2 7074 90 53 Khoai môn 3.8 13440.6 40
14 Dưa chuột kiếm 4.2 14855.4 80 54 Rau chân vịt 4.5 15916.5 25
15 Củ sen 6 21222 90 55 Rau xà lách 4 14148 35
16 Cải thảo lá vàng 4 14148 55 56 Rau cải đắng 2 7074 20
17 Hành lá cọng to 3 10611 80 57 Nấm mộc nhĩ 8 28296 8
18 Cà tím 3 10611 60 58 Cải ngồng 4 14148 20
19 Cải bẹ xanh 1.8 6366.6 50 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 14148 20
21 Ớt xanh 10 35370 45 61 Rau thì là 4 14148 30
22 Ớt tiêu 27 95499 60 62 Rau diếp nếp 3 10611 40
23 Hoa sen trắng 1.4 4951.8 55 63 Rau đậu hà lan 7 24759 7
24 Đậu xanh 5.6 19807.2 45 64 Giá đỗ 2.5 8842.5 5
25 Tỏi trắng 5.4 19099.8 65 65 Ngọn su su 5 17685 15
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.3 8135.1 20 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8842.5 25
27 Ớt xanh dài 7 24759 45 67 Rêu tỏi 6.5 22990.5 60
28         68 Mầm tỏi 3.6 12733.2 25
29 Ớt đỏ 12 42444 30 69 Ngồng tỏi 10 35370 2
30 Tỏi cô đơn 16 56592 40 70 Củ cải đỏ 1.6 5659.2 10
31 Hành lá cọng nhỏ 2 7074 40 71 Rễ cây diếp cá 7 24759 3.5
32 Ớt nhăn 8 28296 50 72 Rau bạc hà 4 14148 8
33         73 Rau mùi tàu 12 42444 3
34 Cải ngọt 4 14148 20 74 Quả đỗ xanh 4.5 15916.5 40
35 Mướp đắng 8 28296 45 75 Đậu đũa 8.5 30064.5 30
36         76 Dưa chuột 6 21222 15
37         77 Nấm hương 11 38907 16
38 Súp lơ trắng 4 14148 60 78 Nấm bào ngư 6 21222 30
39 Hẹ vàng 9 31833 10 79 Măng tây 13 45981 14
40 Lá hẹ 3.2 11318.4 20 80 Đậu nành lông 8 28296 18
                   
  Tổng giá bình quân: 5.2712   Tổng trọng lượng: 3592 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,537

 

 

                                                                                                                                                                               Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng