Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (07-04-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 2.2 7781.4 90 41 Cải thìa 3 10611 12
2 Khoai tây 1.8 6366.6 85 42 Bí ngô da xanh 6.5 22990.5 45
3 Khoai lang 3 10611 70 43 Quả mướp 6 21222 40
4 Cà chua 4.5 15916.5 90 44 Quả Su su  2.5 8842.5 65
5 Ngô 4.2 14855.4 110 45 Quả bầu 3 10611 5
6 Gừng 4 14148 60 46 Dưa lưới 4.6 16270.2 50
7 Củ từ 8 28296 100 47 Rau dền cơm 5 17685 5
8 Hành tây 2.5 8842.5 100 48 Cần ta 3 10611 20
9 Bí đao 5.5 19453.5 75 49 Bắp cải tím 3 10611 10
10 Quả bí ngô 3.5 12379.5 100 50 Rau mùi 6 21222 10
11 Củ cà rốt 3.2 11318.4 100 51 Rau muống 7 24759 8
12 Củ cải trắng 1.2 4244.4 90 52 Cần tây 2.5 8842.5 12
13 Măng tây 2.6 9196.2 60 53 Khoai môn 4.5 15916.5 45
14 Dưa chuột kiếm 5.5 19453.5 60 54 Rau chân vịt 4 14148 12
15 Củ sen 6 21222 45 55 Rau xà lách 3 10611 15
16 Cải thảo lá vàng 2 7074 60 56 Rau cải đắng 3 10611 12
17 Hành lá cọng to 3.5 12379.5 65 57 Nấm mộc nhĩ 8.5 30064.5 12
18 Cà tím 4.5 15916.5 55 58 Cải ngồng 5 17685 10
19 Cải bẹ xanh 1.5 5305.5 25 55        
20 Cải mầm đá 2 7074 5 60 Rau cải cúc 4.5 15916.5 8
21 Ớt xanh 13 45981 45 61 Rau thì là 4 14148 10
22 Ớt tiêu 55 194535 40 62 Rau diếp nếp 3 10611 20
23 Hoa sen trắng 1.2 4244.4 60 63 Rau đậu hà lan 7 24759 8
24 Đậu xanh 5.5 19453.5 50 64 Giá đỗ 2.5 8842.5 15
25 Tỏi trắng 6.5 22990.5 65 65 Ngọn su su 6.5 22990.5 5
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 2.5 8842.5 40 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8842.5 15
27 Ớt xanh dài 11 38907 50 67 Rêu tỏi 10 35370 55
28         68 Mầm tỏi 3.5 12379.5 45
29 Ớt đỏ 8 28296 40 69 Ngồng tỏi 10 35370 5
30 Tỏi cô đơn 16 56592 55 70 Củ cải đỏ 2.6 9196.2 5
31 Hành lá cọng nhỏ 2 7074 45 71 Rễ cây diếp cá 7 24759 65
32 Ớt nhăn 9 31833 35 72 Rau bạc hà 5 17685 8
33         73 Rau mùi tàu 13 45981 5
34 Cải ngọt 3.5 12379.5 15 74 Quả đỗ xanh 5.5 19453.5 40
35 Mướp đắng 8 28296 35 75 Đậu đũa 12 42444 15
36         76 Dưa chuột 10 35370 8
37         77 Nấm hương 12 42444 10
38 Súp lơ trắng 3 10611 45 78 Nấm bào ngư 6 21222 18
39 Hẹ vàng 8.5 30064.5 8 79 Măng tây 15 53055 10
40 Lá hẹ 5 17685 15 80 Đậu nành lông 10 35370 25
                   
  Tổng giá bình quân: 6.0387   Tổng trọng lượng: 3041 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,537

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng