Tổng hợp giá bán bình quân thị trường rau củ quả Trung Quốc (04-08-2022)
Cập nhật thông tin giá bán buôn bình quân rau, củ, quả tại chợ đầu mối thành phố Côn Minh - Trung Quốc

TT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ  (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn) STT Tên sản phẩm Giá bán (CNY\kg) Quy đổi giá bán thành VNĐ (VNĐ\kg) Số lượng giao dịch ngày hôm trước (tấn)
1 Cải thảo 0.8 2726.4 90 41 Cải thìa 2 6816 10
2 Khoai tây 2 6816 130 42 Bí ngô da xanh 4 13632 50
3 Khoai lang 3.4 11587.2 80 43 Quả mướp 4.5 15336 20
4 Cà chua 3.8 12950.4 120 44 Quả Su su  1.5 5112 50
5 Ngô 2 6816 130 45 Quả bầu 3 10224 5
6 Gừng 3.8 12950.4 60 46 Dưa bở 1.5 5112 50
7 Củ từ 9 30672 110 47 Rau dền cơm 3.5 11928 5
8 Hành tây 2 6816 140 48 Cần ta 2.2 7497.6 25
9 Bí đao 2 6816 60 49 Hoa sen tím 2.5 8520 5
10 Quả bí ngô 2.3 7838.4 75 50 Rau mùi 7 23856 8
11 Củ cà rốt 3 10224 110 51 Rau muống 3.5 11928 10
12 Củ cải trắng 0.9 3067.2 90 52 Cần tây 3 10224 20
13 Măng tây 3 10224 60 53 Khoai môn 4.5 15336 55
14 Dưa chuột kiếm 3.5 11928 70 54 Rau chân vịt 4 13632 6
15 Củ sen 7 23856 65 55 Rau xà lách 2.5 8520 25
16 Cải thảo lá vàng 2 6816 60 56 Rau cải đắng 2.5 8520 15
17 Hành lá cọng to 2.4 8179.2 40 57 Nấm mộc nhĩ 8 27264 10
18 Cà tím 2.5 8520 55 58 Cải ngồng 4 13632 5
19 Cải bẹ xanh 1.8 6134.4 25 55        
20 Cải mầm đá 0 0 0 60 Rau cải cúc 4 13632 2
21 Ớt xanh 6.5 22152 40 61 Rau thì là 4 13632 5
22 Ớt tiêu 8 27264 45 62 Rau diếp nếp 2 6816 25
23 Hoa sen trắng 1.1 3748.8 60 63 Rau đậu hà lan 6 20448 5
24 Đậu xanh 7 23856 35 64 Giá đỗ 2.5 8520 10
25 Tỏi trắng 5.5 18744 65 65 Ngọn su su 3 10224 8
26 Cải thảo (Bắc Kinh) 1.8 6134.4 25 66 Mầm giá đậu xanh 2.5 8520 8
27 Ớt xanh dài 5 17040 65 67 Rêu tỏi 7 23856 40
28         68 Mầm tỏi 7 23856 30
29 Ớt đỏ 11 37488 45 69 Ngồng tỏi 6 20448 7
30 Tỏi cô đơn 13 44304 50 70 Củ cải đỏ 1.8 6134.4 3
31 Hành lá cọng nhỏ 3 10224 30 71 Rễ cây diếp cá 7 23856 30
32 Ớt nhăn 7 23856 25 72 Rau bạc hà 5 17040 8
33         73 Rau mùi tàu 10 34080 2
34 Cải ngọt 3 10224 6 74 Quả đỗ xanh 2.8 9542.4 50
35 Mướp đắng 4 13632 25 75 Đậu đũa 6 20448 30
36         76 Dưa chuột 5.5 18744 10
37         77 Nấm hương 12 40896 10
38 Súp lơ trắng 2.5 8520 25 78 Nấm bào ngư 5.5 18744 20
39 Hẹ vàng 7 23856 5 79 Măng tây 18 61344 10
40 Lá hẹ 3.3 11246.4 20 80 Đậu nành lông 5 17040 40
                   
  Tổng giá bình quân: 4.3987   Tổng trọng lượng: 2974 Tỷ giá mua ck - BIDV:  3,408

 

 

                                                                                                                                                                                Lèo Thêm

Thông tin thị trường
  • Thị trường
  • Ngành hàng